Saint-Jean-de-Maurienne (quận)

Quận Saint-Jean-de-Maurienne
—  Quận  —
Quận Saint-Jean-de-Maurienne trên bản đồ Thế giới
Quận Saint-Jean-de-Maurienne
Quận Saint-Jean-de-Maurienne
Quốc gia Pháp
Quận lỵSaint-Jean-de-Maurienne
Diện tích
 • Tổng cộng1,976 km2 (763 mi2)
Dân số (1999)
 • Tổng cộng41,607
 • Mật độ21/km2 (55/mi2)
 

Quận Saint-Jean-de-Maurienne là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Savoie, in the Rhône-Alpes. Quận này có 6 tổng và 62 .

Các đơn vị hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng

[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Saint-Jean-de-Maurienne là:

  1. Aiguebelle
  2. La Chambre
  3. Lanslebourg-Mont-Cenis
  4. Modane
  5. Saint-Jean-de-Maurienne
  6. Saint-Michel-de-Maurienne

Các xã của quận Saint-Jean-de-Maurienne, và mã INSEE là:

1. Aiguebelle (73002) 2. Aiton (73007) 3. Albiez-Montrond (73013)
4. Albiez-le-Jeune (73012) 5. Argentine (73019) 6. Aussois (73023)
7. Avrieux (73026) 8. Bessans (73040) 9. Bonneval-sur-Arc (73047)
10. Bonvillaret (73049) 11. Bramans (73056) 12. Fontcouverte-la Toussuire (73116)
13. Fourneaux (73117) 14. Freney (73119) 15. Hermillon (73135)
16. Jarrier (73138) 17. La Chambre (73067) 18. La Chapelle (73074)
19. Lanslebourg-Mont-Cenis (73143) 20. Lanslevillard (73144) 21. Le Châtel (73080)
22. Les Chavannes-en-Maurienne (73083) 23. Modane (73157) 24. Montaimont (73163)
25. Montgellafrey (73167) 26. Montgilbert (73168) 27. Montricher-Albanne (73173)
28. Montsapey (73175) 29. Montvernier (73177) 30. Notre-Dame-du-Cruet (73189)
31. Orelle (73194) 32. Pontamafrey-Montpascal (73203) 33. Randens (73212)
34. Saint-Alban-des-Hurtières (73220) 35. Saint-Alban-des-Villards (73221) 36. Saint-André (73223)
37. Saint-Avre (73224) 38. Saint-Colomban-des-Villards (73230) 39. Saint-Etienne-de-Cuines (73231)
40. Saint-François-Longchamp (73235) 41. Saint-Georges-des-Hurtières (73237) 42. Saint-Jean-d'Arves (73242)
43. Saint-Jean-de-Maurienne (73248) 44. Saint-Julien-Mont-Denis (73250) 45. Saint-Léger (73252)
46. Saint-Martin-d'Arc (73256) 47. Saint-Martin-de-la-Porte (73258) 48. Saint-Martin-sur-la-Chambre (73259)
49. Saint-Michel-de-Maurienne (73261) 50. Saint-Pancrace (73267) 51. Saint-Pierre-de-Belleville (73272)
52. Saint-Rémy-de-Maurienne (73278) 53. Saint-Sorlin-d'Arves (73280) 54. Sainte-Marie-de-Cuines (73255)
55. Sollières-Sardières (73287) 56. Termignon (73290) 57. Valloire (73306)
58. Valmeinier (73307) 59. Villarembert (73318) 60. Villargondran (73320)
61. Villarodin-Bourget (73322) 62. Épierre (73109)

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
Chúng tôi bán
Bài viết liên quan
So sánh Hutao và Childe - Genshin Impact
So sánh Hutao và Childe - Genshin Impact
Bài viết có thể rất dài, nhưng phân tích chi tiết, ở đây tôi muốn so sánh 𝐠𝐢𝐚́ 𝐭𝐫𝐢̣ của 2 nhân vật mang lại thay vì tập trung vào sức mạnh của chúng
Shinichiro Sano -  Tokyo Revengers
Shinichiro Sano - Tokyo Revengers
Shinichiro Sano (佐野さの 真一郎しんいちろう Sano Shin'ichirō?) là người sáng lập và Chủ tịch thế hệ đầu tiên của Black Dragon
Hướng dẫn cày Genshin Impact tối ưu và hiệu quả nhất
Hướng dẫn cày Genshin Impact tối ưu và hiệu quả nhất
Daily Route hay còn gọi là hành trình bạn phải đi hằng ngày. Nó rất thú vị ở những ngày đầu và rất rất nhàm chán về sau.
Đánh giá sức mạnh, lối chơi Ayaka - Genshin Impact
Đánh giá sức mạnh, lối chơi Ayaka - Genshin Impact
Ayaka theo quan điểm của họ sẽ ở thang điểm 3/5 , tức là ngang với xiao , hutao và đa số các nhân vật khá