Sarreguemines (quận)

Quận Sarreguemines
—  Quận  —
Quận Sarreguemines trên bản đồ Thế giới
Quận Sarreguemines
Quận Sarreguemines
Quốc gia Pháp
Quận lỵSarreguemines
Diện tích
 • Tổng cộng936 km2 (361 mi2)
Dân số (1999)
 • Tổng cộng99,980
 • Mật độ0,11/km2 (0,28/mi2)
 

Quận Sarreguemines là một quận của Pháp nằm trong tỉnh Moselle thuộc vùng Grand Est. Nó có 6 tổng và 83 .

Các đơn vị hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng

[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Sarreguemines là:

  1. Bitche
  2. Rohrbach-lès-Bitche
  3. Sarralbe
  4. Sarreguemines
  5. Sarreguemines-Campagne
  6. Volmunster

Các xã của quận Sarreguemines và mã INSEE là:

1. Achen (57006) 2. Baerenthal (57046) 3. Bettviller (57074)
4. Bining (57083) 5. Bitche (57089) 6. Blies-Guersviller (57093)
7. Blies-Ébersing (57092) 8. Bliesbruck (57091) 9. Bousseviller (57103)
10. Breidenbach (57108) 11. Enchenberg (57192) 12. Epping (57195)
13. Erching (57196) 14. Ernestviller (57197) 15. Etting (57201)
16. Frauenberg (57234) 17. Goetzenbruck (57250) 18. Gros-Réderching (57261)
19. Grosbliederstroff (57260) 20. Grundviller (57263) 21. Guebenhouse (57264)
22. Hambach (57289) 23. Hanviller (57294) 24. Haspelschiedt (57301)
25. Hazembourg (57308) 26. Hilsprich (57325) 27. Holving (57330)
28. Hottviller (57338) 29. Hundling (57340) 30. Ippling (57348)
31. Kalhausen (57355) 32. Kappelkinger (57357) 33. Kirviller (57366)
34. Lambach (57376) 35. Le Val-de-Guéblange (57267) 36. Lemberg (57390)
37. Lengelsheim (57393) 38. Liederschiedt (57402) 39. Lixing-lès-Rouhling (57408)
40. Loupershouse (57419) 41. Loutzviller (57421) 42. Meisenthal (57456)
43. Montbronn (57477) 44. Mouterhouse (57489) 45. Nelling (57497)
46. Neufgrange (57499) 47. Nousseviller-lès-Bitche (57513) 48. Obergailbach (57517)
49. Ormersviller (57526) 50. Petit-Réderching (57535) 51. Philippsbourg (57541)
52. Puttelange-aux-Lacs (57556) 53. Rahling (57561) 54. Reyersviller (57577)
55. Richeling (57581) 56. Rimling (57584) 57. Rohrbach-lès-Bitche (57589)
58. Rolbing (57590) 59. Roppeviller (57594) 60. Rouhling (57598)
61. Rémelfing (57568) 62. Rémering-lès-Puttelange (57571) 63. Saint-Jean-Rohrbach (57615)
64. Saint-Louis-lès-Bitche (57619) 65. Sarralbe (57628) 66. Sarreguemines (57631)
67. Sarreinsming (57633) 68. Schmittviller (57636) 69. Schorbach (57639)
70. Schweyen (57641) 71. Siersthal (57651) 72. Soucht (57658)
73. Sturzelbronn (57661) 74. Volmunster (57732) 75. Waldhouse (57738)
76. Walschbronn (57741) 77. Wiesviller (57745) 78. Willerwald (57746)
79. Wittring (57748) 80. Wœlfling-lès-Sarreguemines (57750) 81. Woustviller (57752)
82. Zetting (57760) 83. Éguelshardt (57188)

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
Chúng tôi bán
Bài viết liên quan
Làm việc tại cơ quan ngoại giao thì thế nào?
Làm việc tại cơ quan ngoại giao thì thế nào?
Bạn được tìm hiểu một nền văn hóa khác và như mình nghĩ hiện tại là mình đang ở trong nền văn hóa đó luôn khi làm việc chung với những người nước ngoài này
Sự hình thành Teyvat dưới thời của vị thần đầu tiên và vị thần thứ hai
Sự hình thành Teyvat dưới thời của vị thần đầu tiên và vị thần thứ hai
Tất cả những thông tin mà ta đã biết về The Primordial One - Vị Đầu Tiên và The Second Who Came - Vị Thứ 2
Guide trang bị trong Postknight
Guide trang bị trong Postknight
Trang bị là các item thiết yếu trong quá trình chiến đấu, giúp tăng các chỉ số phòng ngự và tấn công cho nhân vật
Một vài nét về bố đường quốc dân Nanami Kento - Jujutsu Kaisen
Một vài nét về bố đường quốc dân Nanami Kento - Jujutsu Kaisen
Lúc bạn nhận ra người khác đi làm vì đam mê là khi trên tay họ là số tiền trị giá hơn cả trăm triệu thì Sugar Daddy Nanami là một minh chứng khi bên ngoài trầm ổn, trưởng thành