Dong riềng đỏ

Canna indica
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
(không phân hạng)Commelinids
Bộ (ordo)Zingiberales
Họ (familia)Cannaceae
Chi (genus)Canna
Loài (species)C. indica
Danh pháp hai phần
Canna indica
L.
Danh pháp đồng nghĩa
Species synonymy
  • Canna annaei André.
    • Canna aurantiaca Roscoe.
    • Canna barbadica Bouché
    • Canna bidentata Bertol.
    • Canna carnea Roscoe
    • Canna cearensis Huber.
    • Canna chinensis Willd.
    • Canna cinnabarina Bouché
    • Canna coccinea var. bicolor Kraenzl.
    • Canna commutata Bouché
    • Canna compacta Bouché
    • Canna concinna Bouché.
    • Canna crocea Lag. ex Rchb.
    • Canna crocea Roem. & Schult.
    • Canna densifolia Bouché
    • Canna edulis Ker Gawl.
    • Canna ehrenbergii Bouché
    • Canna ellipticifolia Stokes
    • Canna esculenta Loudon
    • Canna exigua Bouché
    • Canna flavescens Link
    • Canna floribunda Bouché
    • Canna formosa Bouché
    • Canna fulgida Bouché
    • Canna glauca var. annaei Petersen.
    • Canna heliconiifolia Bouché
    • Canna heliconiifolia var. xalapensis (Horan.') Kraenzl.
    • Canna indica var. edwardsii Regel.
    • Canna indica var. lutea (Mill.) Aiton
    • Canna indica var. napalensis (Wall. ex Bouché) Baker
    • Canna indica var. orientalis (Roscoe) Baker
    • Canna indica var. rubra Aiton
    • Canna juncea Retz.
    • Canna laeta Bouché
    • Canna lagunensis Lindl.
    • Canna lambertii Lindl.
    • Canna leptochila Bouché
    • Canna lutea Mill.
    • Canna lutea Larrañaga
    • Canna lutea var. aurantiaca Regel
    • Canna lutea var. genuina Kraenzl.
    • Canna lutea var. maculata (Hook.) Petersen
    • Canna lutea var. pallida Kraenzl.
    • Canna maculata (Hook) Link.
    • Canna maxima Lodd. ex Roscoe
    • Canna moritziana Bouché
    • Canna napalensis Wall. ex Bouché
    • Canna nepalensis D.Dietr.
    • Canna occidentalis Roscoe
    • Canna orientalis Bouché
    • Canna orientalis Roscoe
    • Canna orientalis f. flava Roscoe
    • Canna pallida Roscoe.
    • Canna pentaphylla D.Dietr.
    • Canna plurituberosa T.Koyama & Nob.Tanaka
    • Canna poeppigii Bouché
    • Canna polyclada Wawra
    • Canna polymorpha Lodd. ex Loudon
    • Canna portoricensis Bouché
    • Canna pulchra Hassk.
    • Canna pulchra Bouché ex Horan.
    • Canna rubra (Aiton) Willd.
    • Canna rubricaulis Link
    • Canna sanctae-rosae Kraenzl.
    • Canna sanguinea Warsz. ex Otto & A.Dietr.
    • Canna sanguinea Bouché
    • Canna saturate-rubra Bouché ex K.Koch
    • Canna seleriana Kraenzl.
    • Canna sellowii Bouché
    • Canna spectabilis Bouché
    • Canna sulphurea Bouché
    • Canna surinamensis Bouché
    • Canna tenuiflora Bouché
    • Canna textoria Noronha
    • Canna thyrsiflora Hegetschw.
    • Canna tinei Tod.
    • Canna variabilis Willd.
    • Canna variegata Besser
    • Canna variegata Bouché
    • Canna variegatifolia Ciciar
    • Canna ventricosa Bouché
    • Canna warszewiczii var. flameus Ram. Goyena
    • Canna xalapensis Horan.

Canna indica là một loài thực vật có hoa trong họ Cannaceae. Loài này được L. mô tả khoa học đầu tiên năm 1753.[1] Đây là loài bản địa bản địa của Đông Nam Hoa Kỳ (Florida, Texas, Louisiana, South Carolina), Mexico, Trung Mỹ, Tây Ấn và phần lớn Nam Mỹ. Loài này cũng được du nhập vào Áo, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, Azores, quần đảo Canary, Cape Verde, Madeira, hầu hết các vùng nhiệt đới châu Phi, Đảo Ascension, St Helena, Madagascar, Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, quần đảo Bonin, Ấn Độ, Assam, Nepal, Sri Lanka, quần đảo Andaman, Campuchia, Lào, Thái Lan, Việt Nam, Myanmar, Java, Malaysia, Philippines, đảo Christmas, quần đảo Bismarck, đảo Norfolk, New South Wales, Queensland, Fiji, Tonga, Vanuatu, Kiribati, quần đảo Cook, quần đảo Society, quần đảo Caroline và Hawaii. Canna indica là một cây lâu năm đạt chiều cao khoảng 0,5 m và 2,5 m, tùy thuộc vào sự giống. Những bông hoa lưỡng tính.

Hình ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ The Plant List (2010). Canna indica. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]


Chúng tôi bán
Bài viết liên quan
Nhân vật Xích Luyện / 赤练 - Tần Thời Minh Nguyệt
Nhân vật Xích Luyện / 赤练 - Tần Thời Minh Nguyệt
Xích Luyện xuất thân là công chúa nước Hàn, phong hiệu: Hồng Liên. Là con của Hàn Vương, em gái của Hàn Phi
Hướng dẫn build Kaeya - Genshin Impact
Hướng dẫn build Kaeya - Genshin Impact
Mặc dù Kaeya sở hữu base ATK khá thấp so với mặt bằng chung (223 ở lv 90 - kém khá xa Keqing 323 ở lv 90 hay Qiqi 287 ờ lv 90) nhưng skill 1 của Kaeya có % chặt to
Download ViettelPay - Ngân Hàng Số người Việt
Download ViettelPay - Ngân Hàng Số người Việt
ViettelPay - Ngân hàng số của người Việt* được phát triển bởi Tổng Công ty Dịch vụ số Viettel (Viettel Digital Services – VDS
Các thuật ngữ thông dụng của dân nghiền anime
Các thuật ngữ thông dụng của dân nghiền anime
Khi thưởng thức một bộ Manga hay Anime hấp dẫn, hay khi tìm hiểu thông tin về chúng, có lẽ không ít lần bạn bắt gặp các thuật ngữ