Albert của Schleswig-Holstein

Albert của Schleswig-Holstein
Công tước Schleswig-Holstein
Thông tin chung
Sinh(1869-02-26)26 tháng 2 năm 1869
Dinh Frogmore, Windsor, Berkshire,  Anh Quốc
Mất27 tháng 4 năm 1931(1931-04-27) (62 tuổi)
Primkenau, Đức
Hậu duệValerie zu Schleswig-Holstein (con ngoài giá thú)
Tên đầy đủ
Albert John Charles Frederick Alfred George
Hoàng tộcSchleswig-Holstein-Sonderburg-Augustenburg
Thân phụChristian xứ Schleswig-Holstein
Thân mẫuHelena của Liên hiệp Anh
Nghề nghiệpSĩ quan quân đội

Albert, Công tước xứ Schleswig-Holstein (Albert John Charles Frederick Alfred George; 26 tháng 2 năm 1869 – 27 tháng 4 năm 1931), là cháu ngoại của Nữ hoàng Victoria. Ông là con trai thứ hai của con gái Victoria, Vương nữ Helena với chồng bà, Công tử Christian xứ Schleswig-Holstein. Công tử Albert là người đứng đầu Nhà Oldenburg, và cũng là Nhà Schleswig-Holstein-Sonderburg-Augustenburg. Năm 1921, ông thừa kế danh hiệu Công tước của Schleswig-Holstein từ người anh họ không có con Công tước Ernst Günther II. Ông mất năm 1931 mà không có con nên dòng nhánh Augustenburg bị tuyệt tự và được kế vị bởi Friedrich Ferdinand.

Danh hiệu và khen thưởng

[sửa | sửa mã nguồn]

Huân chương và huy chương

[sửa | sửa mã nguồn]

Chức vụ quân sự

[sửa | sửa mã nguồn]

Tổ tiên

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
Albert của Schleswig-Holstein
Nhánh thứ của Nhà Oldenburg
Sinh: 26 tháng 2, năm 1869 Mất: 27 tháng 4, năm 1931
Quý tộc Đức
Tiền nhiệm:
Ernst Gunther
Công tước Schleswig-Holstein
1921–1931
Kế nhiệm:
Friedrich Ferdinand
  1. ^ The London Gazette, issue 26871, p. 3819
  2. ^ "No. 27264". The London Gazette. ngày 8 tháng 1 năm 1901. tr. 157.
  3. ^ "No. 26725". The London Gazette. ngày 27 tháng 3 năm 1896. tr. 1960.
  4. ^ a b c d "Offiziere à la suite der Armee", Rangliste de Königlich Preußischen Armee (bằng tiếng German), Berlin: Ernst Siegfried Mittler & Sohn, 1914, tr. 39 – qua hathitrust.org{{Chú thích}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  5. ^ "Herzoglich Hausorden Albrechts des Bären", Hof- und Staats-Handbuch für das Herzogthum Anhalt (bằng tiếng Đức), Dessau, 1894, tr. 17, truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2020{{Chú thích}}: Quản lý CS1: địa điểm thiếu nhà xuất bản (liên kết)
  6. ^ "Ludewigs-orden", Großherzoglich Hessische Ordensliste (bằng tiếng German), Darmstadt: Staatsverlag, 1914, tr. 6 – qua hathitrust.org{{Chú thích}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  7. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên rangliste2
Chúng tôi bán
Bài viết liên quan
[Review sách] Vừa nhắm mắt vừa mở cửa sổ -
[Review sách] Vừa nhắm mắt vừa mở cửa sổ - "Bản nhạc" trong trẻo dành cho người lớn
Ngọt ngào, trong trẻo là những cụm từ mình muốn dành tặng cho cuốn sách Vừa nhắm mắt vừa mở cửa sổ của nhà văn Nguyễn Ngọc Thuần.
Kishou Arima: White Reaper trong Tokyo Ghoul
Kishou Arima: White Reaper trong Tokyo Ghoul
Kishou Arima (有馬 貴将, Arima Kishō) là một Điều tra viên Ngạ quỷ Cấp đặc biệt nổi tiếng với biệt danh Thần chết của CCG (CCGの死神, Shīshījī no Shinigami)
Tribe: Primitive Builder - Xây dựng bộ tộc nguyên thủy của riêng bạn
Tribe: Primitive Builder - Xây dựng bộ tộc nguyên thủy của riêng bạn
Tribe: Primitive Builder là một trò chơi mô phỏng xây dựng kết hợp sinh tồn. Trò chơi lấy bối cảnh thời kỳ nguyên thủy
Sơ lược 7 quốc gia trong Genshin Impact
Sơ lược 7 quốc gia trong Genshin Impact
Những bí ẩn xung, ý nghĩa xung quanh các vùng đất của đại lục Tervat Genshin Impact