Các loài cá mập bị đe dọa là những loài dễ rơi vào tình trạng nguy cấp (tuyệt chủng) trong tương lai gần. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế (IUCN) là tổ chức môi trường quốc tế lâu đời nhất trên thế giới.[2] Tổ chức này đánh giá các loài bị đe dọa, và chia các loài bị đe dọa vào không chỉ một loại mà thành một nhóm gồm ba loại, phụ thuộc vào mức độ bị đe dọa của loài:
Thuật ngữ bị đe dọa hoàn toàn nhắc tới ba nhóm này (cực kỳ nguy cấp, nguy cấp và sắp nguy cấp), trong khi đó sắp nguy cấp được dùng để chỉ những loài có gặp nguy hiểm ít nhất trong ba nhóm. Các thuật ngữ đôi lúc có thể được dùng thay thế lẫn nhau, như tất cả các loài sắp nguy cấp thì có thể bị đe dọa, tất cả các loài nguy cấp thì đều bị đe dọa, và tất cả những loài cực kỳ nguy cấp thì đều bị đe dọa và nguy cấp. Loài bị đe dọa cũng được coi là một loài thuộc sách đỏ, vì chúng được liệt kê trong Sách Đỏ các loài bị đe dọa của IUCN.[3]
Bộ | Hình ảnh | Tên khoa học | Tên thông thường | Xu hướng số lượng | Tình trạng IUCN | Fish Base |
FAO | Phụ lục CITES[4] |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Bộ Cá nhám thu |
![]() |
Alopias pelagicus | Cá nhám đuôi dài | Giảm | ![]() |
[6] | [7] | |
Bộ Cá nhám thu |
![]() |
Alopias superciliosus | Cá nhám đuôi dài mắt to | Giảm | ![]() |
[9] | [10] | |
Bộ Cá nhám thu |
![]() |
Alopias vulpinus | Cá nhám đuôi dài lớn | Giảm | ![]() |
[12] | [13] | |
Bộ Cá mập mắt trắng |
Atelomycterus baliensis | Cá mập Bali | Không rõ | ![]() |
[15] | |||
Bộ Cá mập mắt trắng |
Aulohalaelurus kanakorum | Cá mập mèo | Không rõ | ![]() |
[17] | |||
Bộ Cá mập thảm |
![]() |
Brachaelurus colcloughi | Cá mập Colclough | Không rõ | ![]() |
[19] | ||
Bộ Cá mập mắt trắng |
Carcharhinus borneensis | Cá mập Borneo | Không rõ | ![]() |
[21] | |||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Carcharhinus hemiodon | Không rõ | ![]() |
[23] | |||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Carcharhinus leiodon | Không rõ | ![]() |
[25] | |||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Carcharhinus longimanus | Giảm | ![]() |
[27] | II (có hiệu lực T9-2014) | ||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Carcharhinus obscurus | Giảm | ![]() |
[29] | [30] | ||
Bộ Cá mập mắt trắng |
Carcharhinus plumbeus | Cá mập cát | Giảm | ![]() |
[32] | [33] | ||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Carcharhinus signatus | Không rõ | ![]() |
[35] | [36] | ||
Bộ Cá nhám thu |
![]() |
Carcharias taurus | Không rõ | ![]() |
[38] | [39] | ||
Bộ Cá nhám thu |
![]() |
Carcharodon carcharias | Cá mập trắng lớn | Không rõ | ![]() |
[41] | [42] | II |
Bộ Cá nhám góc |
![]() |
Centrophorus granulosus | giảm | ![]() |
[44] | [45] | ||
Bộ Cá nhám góc |
![]() |
Centrophorus harrissoni | giảm | ![]() |
[47] | [48] | ||
Bộ Cá nhám góc |
Centrophorus lusitanicus | không rõ | ![]() |
[50] | [51] | |||
Bộ Cá nhám góc |
![]() |
Centrophorus squamosus | giảm | ![]() |
[53] | [54] | ||
Bộ Cá nhám thu |
Cetorhinus maximus | giảm | ![]() |
[56] | [57] | II | ||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Chaenogaleus macrostoma | không rõ | ![]() |
[59] | |||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Galeorhinus galeus | giảm | ![]() |
[61] | [62] | ||
Bộ Cá mập mắt trắng |
Galeus mincaronei | giảm | ![]() |
[64] | ||||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Glyphis gangeticus | giảm | ![]() |
[66] | |||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Glyphis garricki | giảm | ![]() |
[68] | |||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Glyphis glyphis | giảm | ![]() |
[70] | |||
Bộ Cá mập mắt trắng |
Glyphis siamensis | không rõ | ![]() |
[72] | ||||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Haploblepharus fuscus | không rõ | ![]() |
[74] | |||
Bộ Cá mập mắt trắng |
Haploblepharus kistnasamyi | không rõ | ![]() |
[76] | ||||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Hemigaleus microstoma | giảm | ![]() |
[78] | |||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Hemipristis elongata | giảm | ![]() |
[80] | |||
Bộ Cá mập thảm |
Hemiscyllium hallstromi | không biết | ![]() |
[82] | [83] | |||
Bộ Cá mập thảm |
Hemiscyllium strahani | không rõ | ![]() |
[85] | [86] | |||
Bộ Cá mập mắt trắng |
Hemitriakis leucoperiptera | không rõ | ![]() |
[88] | ||||
Bộ Cá mập mắt trắng |
Holohalaelurus favus | giảm | ![]() |
[90] | ||||
Bộ Cá mập mắt trắng |
Holohalaelurus punctatus | giảm | ![]() |
[92] | ||||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Isogomphodon oxyrhynchus | giảm | ![]() |
[94] | |||
Bộ Cá nhám thu |
Isurus oxyrinchus | giảm | ![]() |
[96] | [97] | |||
Bộ Cá nhám thu |
![]() |
Isurus paucus | giảm | ![]() |
[99] | [100] | ||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Lamiopsis temminckii | giảm | ![]() |
[102] | |||
Bộ Cá nhám thu |
![]() |
Lamna nasus | giảm | ![]() |
[104] | III II (có hiệu | ||
Bộ Cá mập mắt trắng |
Mustelus fasciatus | giảm | ![]() |
[106] | ||||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Mustelus mustelus | giảm | ![]() |
[108] | |||
Bộ Cá mập mắt trắng |
Mustelus schmitti | giảm | ![]() |
[110] | [111] | |||
Bộ Cá mập mắt trắng |
Mustelus whitneyi | giảm | ![]() |
[113] | ||||
Bộ Cá mập thảm |
![]() |
Nebrius ferrugineus | giảm | ![]() |
[115] | [116] | ||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Negaprion acutidens | giảm | ![]() |
[118] | |||
Bộ Cá nhám thu |
![]() |
Odontaspis ferox | giảm | ![]() |
[120] | [121] | ||
Bộ Cá nhám góc |
![]() |
Oxynotus centrina | không biết | ![]() |
[123] | [124] | ||
Bộ Cá mập thảm |
![]() |
Pseudoginglymostoma brevicaudatum |
không biết | ![]() |
[126] | |||
Bộ Cá mập thảm |
![]() |
Rhincodon typus | Cá nhám voi | giảm | ![]() |
[128] | [129] | II |
Bộ Cá mập mắt trắng |
Schroederichthys saurisqualus |
không biết | ![]() |
[131] | ||||
Bộ Cá mập mắt trắng |
Scylliogaleus quecketti | không biết | ![]() |
[133] | ||||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Sphyrna lewini | không biết | ![]() |
[135] | [136] | II (có hiệu lực T9-2014) | |
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Sphyrna mokarran | giảm | ![]() |
[138] | II (có hiệu lực T9-2014) | ||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Sphyrna tudes | giảm | ![]() |
[140] | |||
Bộ Cá mập mắt trắng |
![]() |
Sphyrna zygaena | giảm | ![]() |
[142] | II (có hiệu lực T9-2014) | ||
Bộ Cá nhám góc |
![]() |
Squalus acanthias | giảm | ![]() |
[144] | [145] | ||
Bộ Cá nhám góc |
![]() |
Squalus montalbani | giảm | ![]() |
[147] | |||
Chi cá nhám dẹt |
Squatina aculeata | giảm | ![]() |
[149] | [150] | |||
Chi cá nhám dẹt |
Squatina albipunctata | giảm | ![]() |
[152] | ||||
Chi cá nhám dẹt |
Squatina argentina | giảm | ![]() |
[154] | [155] | |||
Chi cá nhám dẹt |
Squatina formosa | không biết | ![]() |
[157] | [158] | |||
Chi cá nhám dẹt |
Squatina guggenheim | giảm | ![]() |
[160] | ||||
Chi cá nhám dẹt |
![]() |
Squatina japonica | không biết | ![]() |
[162] | [163] | ||
Chi cá nhám dẹt |
Squatina nebulosa | không biết | ![]() |
[165] | [166] | |||
Chi cá nhám dẹt |
![]() |
Squatina oculata | giảm | ![]() |
[168] | [169] | ||
Chi cá nhám dẹt |
Squatina punctata | giảm | ![]() |
[171] | ||||
Chi cá nhám dẹt |
![]() |
Squatina squatina | giảm | ![]() |
[173] | [174] | ||
Chi cá nhám dẹt |
Squatina tergocellatoides | không biết | ![]() |
[176] | [177] | |||
Bộ Cá mập thảm |
![]() |
Stegostoma fasciatum | giảm | ![]() |
[179] | [180] | ||
Bộ Cá mập mắt trắng |
Triakis acutipinna | giảm | ![]() |
[182] | ||||
Bộ Cá mập mắt trắng |
Triakis maculata | giảm | ![]() |
[184] |
{{Chú thích tập san học thuật}}
: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)