Folioceros kashyapii | |
---|---|
Phân loại khoa học | |
Giới (regnum) | Plantae |
Ngành (divisio) | Bryophyta |
Lớp (class) | Anthocerotopsida |
Bộ (ordo) | Anthocerotales |
Họ (familia) | Anthocerotaceae |
Chi (genus) | Folioceros |
Loài (species) | F. kashyapii |
Danh pháp hai phần | |
Folioceros kashyapii S.C. Srivast. & A. K. Asthana, 1989 |
Folioceros kashyapii là một loài rêu trong họ Anthocerotaceae. Loài này được S.C. Srivast. & A. K. Asthana mô tả khoa học đầu tiên năm 1989.[1]