Laportea | |
---|---|
Phân loại khoa học | |
Giới (regnum) | Plantae |
(không phân hạng) | Angiospermae |
(không phân hạng) | Eudicots |
Bộ (ordo) | Rosales |
Họ (familia) | Urticaceae |
Chi (genus) | Laportea Gaudich., 1830 |
Các loài | |
Khoảng 25. Xem bài. |
Han (Laportea) là chi thực vật có hoa trong họ Tầm ma.[1]
Chi này gồm các loài: