Lithopoma americanum

Lithopoma americanum
Phân loại khoa học edit
Vực: Eukaryota
Giới: Animalia
Ngành: Mollusca
Lớp: Gastropoda
nhánh: Vetigastropoda
Bộ: Trochida
Liên họ: Trochoidea
Họ: Turbinidae
Chi: Lithopoma
Loài:
L. americanum
Danh pháp hai phần
Lithopoma americanum
(Gmelin, 1791)
Các đồng nghĩa
  • Astraea americana (Gmelin, 1791)
  • Astraea olfersii (Philippi, 1846)
  • Astraea (Lithopoma) americana southbayensis Petuch, 1994
  • Astralium (Lithopoma) americanum (Gmelin, 1791)
  • Imperator americanum (Gmelin, 1791)
  • Lithopoma tectum americanum (Gmelin, 1791)
  • Pachypoma americanum (Gmelin, 1791)
  • Trochus americanus Gmelin, 1791 (original combination)
  • Trochus anilis Röding, 1798

Lithopoma americanum là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Turbinidae, họ ốc xà cừ.[1]

Phân bố

[sửa | sửa mã nguồn]

Miêu tả

[sửa | sửa mã nguồn]

Độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 40 mm.[2]

Môi trường sống

[sửa | sửa mã nguồn]

Độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 0 m.[2] Độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 33 m.[2]

Hình ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Lithopoma americanum (Gmelin, 1791). World Register of Marine Species, truy cập 20 tháng 4 năm 2010.
  2. ^ a b c Welch J. J. (2010). "The "Island Rule" and Deep-Sea Gastropods: Re-Examining the Evidence". PLoS ONE 5(1): e8776. doi:10.1371/journal.pone.0008776.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Dữ liệu liên quan tới Lithopoma americanum tại Wikispecies
  • Tư liệu liên quan tới Lithopoma americanum tại Wikimedia Commons
  • Gmelin, J. F. 1791. Systema naturae per regna tria naturae. Editio decima tertia. Systema Naturae, 13th ed., vol. 1(6): 3021–3910. Lipsiae
  • Röding, P. F. 1798. Museum Boltenianum. viii + 199 pp. Hamburg
  • Petuch, E. J. 1994. Atlas of Florida Fossil Shells. xii + 394 pp., 100 pls. Chicago Spectrum Press: Evanston, Illinois
  • Williams, S.T. (2007). Origins and diversification of Indo-West Pacific marine fauna: evolutionary history and biogeography of turban shells (Gastropoda, Turbinidae). Biological Journal of the Linnean Society, 2007, 92, 573–592
  • "Astraea olfersii". Gastropods.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2019.


Chúng tôi bán
Bài viết liên quan
Một số thông tin đáng lưu ý về tính chuẩn xác khi nói về Lôi Thần của Inazuma - Raiden Ei
Một số thông tin đáng lưu ý về tính chuẩn xác khi nói về Lôi Thần của Inazuma - Raiden Ei
Vị thần của vĩnh hằng tuy vô cùng nổi tiếng trong cộng đồng người chơi, nhưng sự nổi tiếng lại đi kèm tai tiếng
Top phim lãng mạn giúp hâm nóng tình cảm mùa Valentine
Top phim lãng mạn giúp hâm nóng tình cảm mùa Valentine
Phim đề tài tình yêu luôn là những tác phẩm có nội dung gần gũi, dung dị, phù hợp với nhiều đối tượng, đặc biệt là dành cho những trái tim đang thổn thức trong ngày tình nhân.
Yōkoso Jitsuryoku Shijō Shugi no Kyōshitsu e - chương 7 - vol 9
Yōkoso Jitsuryoku Shijō Shugi no Kyōshitsu e - chương 7 - vol 9
Ichinose có lẽ không giỏi khoản chia sẻ nỗi đau của mình với người khác. Cậu là kiểu người biết giúp đỡ người khác, nhưng lại không biết giúp đỡ bản thân. Vậy nên bây giờ tớ đang ở đây
Mao Trạch Đông - Mặt trời đỏ của nhân dân Trung Quốc (P.1)
Mao Trạch Đông - Mặt trời đỏ của nhân dân Trung Quốc (P.1)
Trên cao có một mặt trời tỏa sáng, và trong trái tim mỗi người dân Trung Quốc cũng có một mặt trời không kém phần rực đỏ - Mao Trạch Đông