Twelve

Twelve
Bìa đĩa vật lý (Ảnh bìa của đĩa bản Type A)
Album phòng thu của Iz*One
Phát hành21 tháng 10 năm 2020 (2020-10-21)
Thu âm2018–2020
Ngôn ngữTiếng Nhật
Hãng đĩa
  • EMI
  • Off the Record
Thứ tự album của Iz*One
Oneiric Diary
(2020)
Twelve
(2020)
One-reeler/Act IV
(2020)
Đĩa đơn từ Twelve
  1. "Suki to Iwasetai"
    Phát hành: 6 tháng 2 năm 2019
  2. "Buenos Aires"
    Phát hành: 26 tháng 6 năm 2019
  3. "Vampire"
    Phát hành: 25 tháng 9 năm 2019
  4. "Beware"
    Phát hành: 21 tháng 10 năm 2020

Twelve là album phòng thu tiếng Nhật đầu tiên (album phòng thu thứ hai) sắp được phát hành của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc–Nhật Bản Iz*One. Album dự kiến được EMI Records phát hành vào ngày 21 tháng 10 năm 2020.[1]

Bối cảnh

[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày 24 tháng 8 năm 2020, một video teaser tiêu đề "IZ*ONE JAPAN teaser 2020.8.24" được đăng tải trên kênh YouTubeTwitter chính thức của nhóm. Video bao gồm những hình ảnh cắt từ những đĩa đơn tiếng Nhật đã phát hành trước đó của IZ*ONE, và kết thúc bằng dòng chữ "Autumn 2020" và "Coming soon". Ngày 2 tháng 9 năm 2020, IZ*ONE chính thức thông báo nhóm sẽ phát hành album phòng thu tiếng Nhật đầu tiên của nhóm, mang tên Twelve, hơn 1 năm kể từ sản phẩm tiếng Nhật trước đó, "Vampire".[2][3]

Danh sách bài hát

[sửa | sửa mã nguồn]
Twelve – Type A version (CD)
STTNhan đềPhổ lờiPhổ nhạcSắp xếpThời lượng
1."Beware"AkimotoWatanabe MikiWatanabe Miki3:19
2."Vampire"AkimotoChocolate MixChocolate Mix3:48
3."Suki to Iwasetai" (好きと言わせたい)Akimoto YasushiChocolate MixAPAZZI3:59
4."Waiting"
  • Akimoto
Watanabe Toshihiko
  • Watanabe Toshihiko
  • Hayakawa Hirotaka
3:51
5."Buenos Aires"AkimotoWatanabe MikiWatanabe Miki4:20
6."Suki ni Nacchau Darō?" ((好きになっちゃうだろう?) (IZ*ONE Ver.))Akimoto
  • Hayakawa Hirotaka
  • Belex
  • Hayakawa Hirotaka
  • Belex
4:11
7."Yummy Summer"Miyawaki Sakura
  • Miyawaki Sakura
  • 4713
  • Coll!n
  • J6
  • Detune3
  • ZaddY
  • WebbY
Detune30:00
8."La vie en Rose" (Japanese Ver.)MosPickMosPick3:39
9."Violeta" (Japanese Ver.)
  • Choi Hyun-joon
  • Kim Seung-soo
Park Seul-gi3:20
10."Fiesta" (Japanese Ver.)
  • Choi Hyun-joon
  • Kim Seung-soo
  • Choi Hyun-joon
  • Kim Seung-soo
3:39
11."Yume o Miteiru Aida" (夢を見ている間) (IZ*ONE Ver.))Akimoto
  • Iggy
  • Yongbae (SYB)
  • Iggy
  • Yongbae (SYB)
3:30
Twelve – Type A version (DVD)
STTNhan đềThời lượng
1."Beware" (Music video) 
2."IZ*ONE JAPAN 1st Fan Meeting" (Live in Nippon Budokan (9 bài hát)) 


Twelve – Type B version CD
STTNhan đềPhổ lờiPhổ nhạcSắp xếpThời lượng
1."Beware"AkimotoWatanabe MikiWatanabe Miki3:19
2."Vampire"AkimotoChocolate MixChocolate Mix3:48
3."Suki to Iwasetai" (好きと言わせたい)Akimoto YasushiChocolate MixAPAZZI3:59
4."Waiting"
  • Akimoto
Watanabe Toshihiko
  • Watanabe Toshihiko
  • Hayakawa Hirotaka
3:51
5."Buenos Aires"AkimotoWatanabe MikiWatanabe Miki4:20
6."Suki ni Nacchau Darō?" ((好きになっちゃうだろう?) (IZ*ONE Ver.))Akimoto
  • Hayakawa Hirotaka
  • Belex
  • Hayakawa Hirotaka
  • Belex
4:11
7."Dōtsururebaii" (どうすればいい?)AkimotoWatanabe ShōIehara Masaki0:00
8."La vie en Rose" (Japanese Ver.)MosPickMosPick3:39
9."Violeta" (Japanese Ver.)
  • Choi Hyun-joon
  • Kim Seung-soo
Park Seul-gi3:20
10."Fiesta" (Japanese Ver.)
  • Choi Hyun-joon
  • Kim Seung-soo
  • Choi Hyun-joon
  • Kim Seung-soo
3:39
11."Yume o Miteiru Aida" (夢を見ている間) (IZ*ONE Ver.))Akimoto
  • Iggy
  • Yongbae (SYB)
  • Iggy
  • Yongbae (SYB)
3:30
Twelve – Type B version (DVD)
STTNhan đềThời lượng
1."Beware" (Music video) 
2."Beware" (Music Video Making) 
3."好きと言わせたい (Suki to Iwasetai)" (Music Video) 
4."ご機嫌サヨナラ (Gokigen Sayonara)" (Music Video) 
5."猫になりたい (Neko ni Naritai)" (Music Video) 
6."Buenos Aires" (Music Video) 
7."Target" (Music Video) 
8."年下Boyfriend (Toshisita Boyfriend)" (Music Video) 
9."Vampire" (Music Video Making) 
10."IZ*ONE JAPAN 1st Fan Meeting" (Making) 


Twelve – WIZ*ONE version CD only
STTNhan đềPhổ lờiPhổ nhạcSắp xếpThời lượng
1."Beware"AkimotoWatanabe MikiWatanabe Miki3:19
2."Vampire"AkimotoChocolate MixChocolate Mix3:48
3."Suki to Iwasetai" (好きと言わせたい)Akimoto YasushiChocolate MixAPAZZI3:59
4."Buenos Aires"AkimotoWatanabe MikiWatanabe Miki4:20
5."Suki ni Nacchau Darō?" ((好きになっちゃうだろう?) (IZ*ONE Ver.))Akimoto
  • Hayakawa Hirotaka
  • Belex
  • Hayakawa Hirotaka
  • Belex
4:11
6."Shy Boy"AkimotoWatanabe MikiWatanabe Miki0:00
7."La vie en Rose" (Japanese Ver.)MosPickMosPick3:39
8."Violeta" (Japanese Ver.)
  • Choi Hyun-joon
  • Kim Seung-soo
Park Seul-gi3:20
9."Fiesta" (Japanese Ver.)
  • Choi Hyun-joon
  • Kim Seung-soo
  • Choi Hyun-joon
  • Kim Seung-soo
3:39
10."Yume o Miteiru Aida" (夢を見ている間) (IZ*ONE Ver.))Akimoto
  • Iggy
  • Yongbae (SYB)
  • Iggy
  • Yongbae (SYB)
3:30

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ “IZ*ONE日本1stアルバム「Twelve」 リリース決定”. Iz*One Japan official site (bằng tiếng Nhật). Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2020.
  2. ^ “IZ*ONEが新たな映像公開、最後に「Autumn 2020 COMING SOON」の文字” (bằng tiếng Nhật). 24 tháng 8 năm 2020.
  3. ^ “IZ*ONE、ティザー映像を突如公開” (bằng tiếng Nhật). 24 tháng 8 năm 2020.
Chúng tôi bán
Bài viết liên quan
Polumnia Omnia - Lời oán than của kẻ ngu muội
Polumnia Omnia - Lời oán than của kẻ ngu muội
Đây là bản dịch lời của bài [Polumnia Omnia], cũng là bản nhạc nền chủ đạo cho giai đoạn 2 của Boss "Shouki no Kami, Kẻ Hoang Đàng".
Công nghệ thực phẩm: Học đâu và làm gì?
Công nghệ thực phẩm: Học đâu và làm gì?
Hiểu một cách khái quát thì công nghệ thực phẩm là một ngành khoa học và công nghệ nghiên cứu về việc chế biến, bảo quản và phát triển các sản phẩm thực phẩm
Nhân vật Kikyō Kushida - Classroom of the Elite
Nhân vật Kikyō Kushida - Classroom of the Elite
Kikyō Kushida (櫛くし田だ 桔き梗きょう, Kushida Kikyō) là một trong những nhân vật chính của series You-Zitsu. Cô là một học sinh của Lớp 1-D.
Một chút đọng lại về
Một chút đọng lại về " Chiến binh cầu vồng"
Nội dung cuốn sách là cuộc sống hàng ngày, cuộc đấu tranh sinh tồn cho giáo dục của ngôi trường tiểu học làng Muhammadiyah với thầy hiệu trưởng Harfan