Mùa giải 2012-13 | |||
---|---|---|---|
![]() | |||
Chủ tịch điều hành | Greg Dyke | ||
Huấn luyện viên | Uwe Rösler | ||
Sân vận động | Griffin Park | ||
League One | thứ 3 | ||
Play-off | Á quân | ||
Cúp FA | Vòng Bốn | ||
League Cup | Vòng Một | ||
Football League Trophy | Tứ kết | ||
Vua phá lưới | Giải vô địch quốc gia: Donaldson (18) Cả mùa giải: Donaldson (24) | ||
Số khán giả sân nhà cao nhất | 12.300 | ||
Số khán giả sân nhà thấp nhất | 2.643 | ||
Số khán giả sân nhà trung bình tại giải VĐQG | 6.303 | ||
| |||
Trong mùa giải 2012-13, Brentford thi đấu ở Football League One. Với một trong những mùa giải đáng nhớ nhất của câu lạc bộ,[1] the Bees đánh bại gã khổng lồ Premier League Chelsea trong trận đá lại vòng Bốn Cúp FA và trải qua thất bại phút cuối cùng trước Doncaster Rovers trong vòng đấu cuối của giải quốc nội trong trận đấu "chiến thắng giành tất cả" tranh suất thăng hạng trực tiếp Championship. Đội bóng đánh bại Swindon Town ở bán kết play-off, nhưng bị Yeovil Town đánh bại trong trận chung kết trên Sân vận động Wembley.
11 tháng 7 năm 2012 | Hampton & Richmond Borough | 0-5 | Brentford | Sân vận động Beveree |
---|---|---|---|---|
15:00 | Mawson ![]() Dallas ![]() Schoop ![]() Weston ![]() Redwood ![]() |
Report | Lượng khán giả: 929 |
18 tháng 7 năm 2012 | Hayes & Yeading United | 1-4 | Brentford | Beaconsfield Road |
---|---|---|---|---|
Wishart ![]() |
Report | Douglas ![]() Forrester ![]() Donaldson ![]() ![]() |
21 tháng 7 năm 2012 | ZFC Meuselwitz | 1-1 | Brentford | bluechip-Arena |
---|---|---|---|---|
Weis ![]() |
Report | Reeves ![]() |
24 tháng 7 năm 2012 | FC Erzgebirge Aue | 1-1 | Brentford | Stadion am Wasserturm |
---|---|---|---|---|
Savran ![]() |
Report | Weston ![]() |
27 tháng 7 năm 2012 | 1. FC Lokomotive Leipzig | 1-2 | Brentford | Bruno-Plache-Stadion |
---|---|---|---|---|
Stratmann | Report | El Alagui ![]() ![]() |
4 tháng 8 năm 2012 | Basingstoke Town | 1-5 | Brentford | The Camrose |
---|---|---|---|---|
Daly ![]() |
Report | Douglas ![]() Craig ![]() Donaldson ![]() El Alagui ![]() ![]() |
7 tháng 8 năm 2012 | Wycombe Wanderers | 1-4 | Brentford | Adams Park |
---|---|---|---|---|
Dean ![]() |
Report | Donaldson ![]() Basey ![]() Dallas ![]() O'Connor ![]() |
Lượng khán giả: 915 |
Tổng thể | Sân nhà | Sân khách | |||||||||||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | T | H | B | BT | BB | HS | T | H | B | BT | BB | HS |
46 | 21 | 16 | 9 | 62 | 47 | +15 | 79 | 14 | 6 | 3 | 37 | 22 | +15 | 7 | 10 | 6 | 25 | 25 | 0 |
Nguồn: Statto
18 tháng 8 năm 2012 1 | Bury | 0-0 | Brentford | Gigg Lane |
---|---|---|---|---|
15:00 | Lockwood ![]() |
Report | Lượng khán giả: 2659 Trọng tài: Boyeson |
21 tháng 8 năm 2012 2 | Brentford | 1-3 | Yeovil Town | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
19:45 | Donaldson ![]() |
Report | Hayter ![]() Hinds ![]() Webster ![]() Ayling ![]() Craig ![]() |
Lượng khán giả: 5269 Trọng tài: Berry |
25 tháng 8 năm 2012 3 | Brentford | 5-1 | Crewe Alexandra | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Donaldson ![]() El Alagui ![]() Dean ![]() |
Report | Pogba ![]() Murphy ![]() |
Lượng khán giả: 4858 Trọng tài: Scott |
1 tháng 9 năm 2012 4 | Brentford | 2-2 | Walsall | Sân vận động Bescot |
---|---|---|---|---|
15:00 | Douglas ![]() Donaldson ![]() |
Report | Paterson Bowerman ![]() |
Lượng khán giả: 3434 Trọng tài: Haywood |
8 tháng 9 năm 2012 5 | Brentford | 1-0 | Colchester United | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Saunders ![]() El Alagui ![]() |
Report | Lượng khán giả: 5449 Trọng tài: Attwell |
13 tháng 9 năm 2012 6 | Leyton Orient | 1-0 | Brentford | Brisbane Road |
---|---|---|---|---|
19:45 | McSweeney ![]() Cook ![]() Brunt ![]() |
Report | Craig ![]() Bidwell ![]() |
Lượng khán giả: 3333 Trọng tài: Dowd |
18 tháng 9 năm 2012 7 | Bournemouth | 2-2 | Brentford | Dean Court |
---|---|---|---|---|
19:45 | Tubbs ![]() Charlie Daniels ![]() |
Report | Francis ![]() Forrester ![]() |
Lượng khán giả: 5.117 Trọng tài: Langford |
22 tháng 9 năm 2012 8 | Brentford | 1-0 | Oldham Athletic | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Forshaw ![]() |
Report | Lượng khán giả: 5251 Trọng tài: Graham |
29 tháng 9 năm 2012 9 | Tranmere Rovers | 1-1 | Brentford | Prenton Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Akpa Akpro ![]() |
Report | Douglas ![]() |
Lượng khán giả: 5720 Trọng tài: Lewis |
2 tháng 10 năm 2012 10 | Brentford | 0-0 | Shrewsbury Town | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
19:45 | Report | Lượng khán giả: 4.384 Trọng tài: Robinson |
6 tháng 10 năm 2012 11 | Brentford | 2-1 | Crawley Town | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Donaldson ![]() |
Report | Adams ![]() |
Lượng khán giả: 5607 Trọng tài: Naylor |
13 tháng 10 năm 2012 12 | Scunthorpe United | 1-1 | Brentford | Glanford Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Clarke ![]() |
Report | Forrester ![]() |
Lượng khán giả: 3.008 Trọng tài: Kettle |
20 tháng 10 năm 2012 13 | Doncaster Rovers | 2-1 | Brentford | Sân vận động Keepmoat |
---|---|---|---|---|
15:00 | Cotterill ![]() Paynter ![]() |
Report | Douglas ![]() |
Lượng khán giả: 6555 Trọng tài: Haines |
23 tháng 10 năm 2012 14 | Brentford | 2-1 | Coventry City | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Forrester ![]() ![]() |
Report | McGoldrick ![]() |
Lượng khán giả: 5.415 Trọng tài: Stroud |
27 tháng 10 năm 2012 15 | Brentford | 2-2 | Hartlepool United | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Hayes ![]() |
Report | Dean ![]() Craig ![]() |
Lượng khán giả: 5213 Trọng tài: Phillips |
6 tháng 11 năm 2012 16 | Portsmouth | 0-1 | Brentford | Fratton Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Report | Donaldson ![]() |
Lượng khán giả: 11.328 Trọng tài: Scott Mathieson |
10 tháng 11 năm 2012 17 | Brentford | 2-1 | Carlisle United | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Jonathan Douglas ![]() Hayes ![]() |
Report | Garner ![]() |
Lượng khán giả: 7.673 Trọng tài: Davis |
17 tháng 11 năm 2012 18 | Preston North End | 1-1 | Brentford | Deepdale |
---|---|---|---|---|
15:00 | Laird ![]() |
Report | German ![]() |
Lượng khán giả: 8.804 Trọng tài: Miller |
20 tháng 11 năm 2012 19 | Swindon Town | 0-1 | Brentford | County Ground |
---|---|---|---|---|
19:45 | Report | Donaldson ![]() |
Lượng khán giả: 7431 Trọng tài: Whitestone |
24 tháng 11 năm 2012 20 | Brentford | 2-0 | Sheffield United | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Donaldson ![]() Forrester ![]() |
Report | Lượng khán giả: 7763 Trọng tài: Andy D'Urso |
8 tháng 12 năm 2012 21 | Brentford | 3-2 | Milton Keynes Dons | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Donaldson ![]() Forrester ![]() |
Report | Lowe ![]() Gleeson ![]() |
Lượng khán giả: 5883 Trọng tài: Collins |
15 tháng 12 năm 2012 22 | Notts County | 1-2 | Brentford | Meadow Lane |
---|---|---|---|---|
15:00 | Craig ![]() |
Report | Forrester ![]() Donaldson ![]() |
Lượng khán giả: 5.307 Trọng tài: Trevor Kettle |
26 tháng 12 năm 2012 23 | Colchester United | 1-3 | Brentford | Sân vận động Cộng đồng Colchester |
---|---|---|---|---|
15:00 | Thompson ![]() Wright ![]() Potts ![]() |
Report | Trotta ![]() Forshaw ![]() Douglas ![]() Adeyemi ![]() ![]() Lee ![]() Dean ![]() |
Lượng khán giả: 4.200 Trọng tài: Gavin Ward |
29 tháng 12 năm 2012 24 | Shrewsbury Town | 0-0 | Brentford | New Meadow |
---|---|---|---|---|
15:00 | Report | Lượng khán giả: 5.715 Trọng tài: Bond |
1 tháng 1 năm 2013 25 | Brentford | 0-0 | Bournemouth | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Trotta ![]() |
Report | Lượng khán giả: 8.059 Trọng tài: Robinson |
12 tháng 1 năm 2013 26 | Oldham Athletic | 0-2 | Brentford | Boundary Park |
---|---|---|---|---|
Baxter ![]() |
Report | Dondaldson ![]() ![]() Diagouraga ![]() Forrester ![]() Forshaw ![]() |
Lượng khán giả: 4615 Trọng tài: Haines |
19 tháng 1 năm 2013 27 | Brentford | 1-2 | Tranmere Rovers | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Harlee Dean ![]() ![]() Douglas ![]() Bidwell ![]() |
Report | Robinson ![]() Bakayogo ![]() McGurk ![]() ![]() Williams ![]() Power ![]() |
Lượng khán giả: 6948 Trọng tài: Deadman |
22 tháng 1 năm 2013 28 | Brentford | 2-2 | Leyton Orient | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
19:45 | Hayes ![]() Donaldson ![]() Bidwell ![]() ![]() |
Report | Rowlands ![]() Cook ![]() |
Lượng khán giả: 4523 Trọng tài: Tierney |
2 tháng 2 năm 2013 29 | Yeovil Town | 3-0 | Brentford | Huish Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Upson ![]() ![]() Madden ![]() McAllister ![]() Burn ![]() |
Report | Logan ![]() |
Lượng khán giả: 4106 Trọng tài: Linington |
9 tháng 2 năm 2013 30 | Brentford | 2-2 | Bury | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Forrester ![]() Trotta ![]() |
Report | Ebanks-Landell ![]() Soares ![]() Ajose ![]() |
Lượng khán giả: 5137 Trọng tài: Coote |
12 tháng 2 năm 2013 31 | Brentford | 2-0 | Stevenage | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
19:45 | Dean ![]() Adeyemi ![]() Forshaw ![]() Trotta ![]() |
Report | Lượng khán giả: 7022 Trọng tài: Hooper |
23 tháng 2 năm 2013 32 | Brentford | 0-0 | Walsall | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Report | Brandy ![]() Mantom ![]() |
Lượng khán giả: 4.781 Trọng tài: Fred Graham |
26 tháng 2 năm 2013 33 | Crawley Town | 1-2 | Brentford | Sân vận động Broadfield |
---|---|---|---|---|
19:45 | Connolly ![]() O'Brien ![]() Adams ![]() |
Report | Forshaw ![]() ![]() Saunders ![]() Donaldson ![]() Dean ![]() |
Trọng tài: Lee Collins |
2 tháng 3 năm 2013 34 | Brentford | 1-0 | Scunthorpe United | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Adeyemi ![]() Douglas ![]() |
Report | Slocombe ![]() |
Lượng khán giả: 5.400 Trọng tài: Phil Gibbs |
5 tháng 3 năm 2013 35 | Stevenage | 1-0 | Brentford | Broadhall Way |
---|---|---|---|---|
19:45 | Dunne ![]() Haber ![]() |
Report | Wright-Phillips ![]() |
Lượng khán giả: 2.794 Trọng tài: Craig Pawson |
9 tháng 3 năm 2013 36 | Carlisle United | 2-0 | Brentford | Brunton Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | O'Hanlon ![]() Thirlwell ![]() Beck ![]() |
Report | Dean ![]() Wright-Phillips ![]() |
Lượng khán giả: 3.858 Trọng tài: Scott Duncan |
12 tháng 3 năm 2013 37 | Brentford | 2-1 | Swindon Town | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
19:45 | Moore ![]() Logan ![]() Saunders ![]() Donaldson ![]() Wright-Phillips ![]() |
Report | Ferry ![]() Foderingham ![]() Thompson ![]() |
Lượng khán giả: 5.867 Trọng tài: Stuart Attwell |
16 tháng 3 năm 2013 38 | Brentford | 1-0 | Preston North End | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Diagouraga ![]() Trotta ![]() Logan ![]() Saunders ![]() ![]() |
Report | Buchanan ![]() |
Lượng khán giả: 6.512 Trọng tài: Gavin Ward |
29 tháng 3 năm 2013 39 | Brentford | 2-1 | Notts County | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Diagouraga ![]() Wright-Phillips ![]() |
Report | Judge ![]() |
Lượng khán giả: 7.412 Trọng tài: Andy D'Urso |
1 tháng 4 năm 2013 40 | Milton Keynes Dons | 2-0 | Brentford | Sân vận động mk |
---|---|---|---|---|
15:00 | Bowditch ![]() Gleeson ![]() |
Report | Lượng khán giả: 10.455 Trọng tài: Stephen Martin |
6 tháng 4 năm 2013 41 | Coventry City | 1-1 | Brentford | Ricoh Arena |
---|---|---|---|---|
15:00 | Baker ![]() |
Report | Forrester ![]() |
Lượng khán giả: 10.642 Trọng tài: Scott Mathieson |
10 tháng 4 năm 2013 42 | Crewe Alexandra | 0-2 | Brentford | Sân vận động Alexandra |
---|---|---|---|---|
19:45 | Report | Wright-Phillips ![]() Trotta ![]() |
Lượng khán giả: 4.594 Trọng tài: Robert Madley |
13 tháng 4 năm 2013 43 | Brentford | 3-2 | Portsmouth | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Wright-Phillips ![]() Clayton Donaldson ![]() |
Report | Connolly ![]() Cooper ![]() |
Lượng khán giả: 9.149 Trọng tài: Jeremy Simpson |
16 tháng 4 năm 2013 44 | Sheffield United | 2-2 | Brentford | Bramall Lane |
---|---|---|---|---|
19:45 | Long ![]() Maguire ![]() ![]() Doyle ![]() McMahon ![]() Robson ![]() Kitson ![]() ![]() |
Report | Moore ![]() Trotta ![]() Jake Reeves ![]() Donaldson ![]() ![]() Craig Logan ![]() Wright-Phillips ![]() |
Lượng khán giả: 23.431 Trọng tài: Keith Stroud |
20 tháng 4 năm 2013 45 | Hartlepool United | 1-1 | Brentford | Victoria Park |
---|---|---|---|---|
17:20 | James ![]() |
Report | Trotta ![]() |
Lượng khán giả: 3.541 Trọng tài: Michael Naylor |
27 tháng 4 năm 2013 46 | Brentford | 0-1 | Doncaster Rovers | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Report | James Coppinger ![]() |
Lượng khán giả: 12.300 Trọng tài: Oliver |
4 tháng 5 năm 2013 BK (lượt đi) | Swindon Town | 1-1 | Brentford | County Ground |
---|---|---|---|---|
17:20 | Luongo ![]() |
Report | Kevin O'Connor ![]() |
Lượng khán giả: 10.595 Trọng tài: Eltringham |
6 tháng 5 năm 2013 BK (lượt về) | Brentford | 3-3 (5-4 p) |
Swindon Town | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
16:30 | A. Rooney ![]() Donaldson ![]() |
Report | A. Rooney ![]() Devera ![]() Flint ![]() |
Lượng khán giả: 9.109 Trọng tài: Miller |
Loạt sút luân lưu | ||||
Saunders ![]() Hayes ![]() Dean ![]() Craig ![]() Forshaw ![]() |
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() |
19 tháng 5 năm 2013 CK | Brentford | 1-2 | Yeovil Town | Sân vận động Wembley |
---|---|---|---|---|
13:30 | Dean ![]() |
Report | Madden ![]() Burn ![]() |
Lượng khán giả: 41.955 Trọng tài: D'Urso |
3 tháng 11 năm 2012 V1 | Boreham Wood | 0-2 | Brentford | Meadow Park |
---|---|---|---|---|
15:00 | Reynalds ![]() Jones ![]() |
Report | Donaldson ![]() Forrester ![]() |
Lượng khán giả: 1.495 Trọng tài: Lewis |
30 tháng 11 năm 2012 V2 | Bradford City | 1-1 | Brentford | Valley Parade |
---|---|---|---|---|
19:45 | Hanson ![]() |
Report | Logan ![]() ![]() |
Lượng khán giả: 3.620 Trọng tài: Sutton |
18 tháng 12 năm 2012 V2 (đá lại) | Brentford | 4-2 (s.h.p.) | Bradford City | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
19:45 | Trotta ![]() Donaldson ![]() Forrester ![]() |
Report | Reid ![]() Connell ![]() |
Lượng khán giả: 2643 Trọng tài: Scott |
5 tháng 1 năm 2013 V3 | Southend United | 2-2 | Brentford | Roots Hall |
---|---|---|---|---|
15:00 | Corr ![]() |
Report | Adeyemi ![]() Cresswell ![]() |
Lượng khán giả: 5.540 Trọng tài: Dean Whitestone |
15 tháng 1 năm 2013 V3 (đá lại) | Brentford | 2-1 | Southend United | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
19:45 | Hayes ![]() Donaldson ![]() |
Report | Corr ![]() Prosser ![]() |
Lượng khán giả: 6.526 Trọng tài: Darren Drysdale |
27 tháng 1 năm 2013 V4 | Brentford | 2-2 | Chelsea | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
12:00 | Trotta ![]() Forrester ![]() |
Report | Cahill ![]() Oscar ![]() Turnbull ![]() Fernando Torres ![]() |
Lượng khán giả: 12.146 Trọng tài: Jonathan Moss |
17 tháng 2 năm 2013 V4 (đá lại) | Chelsea | 4-0 | Brentford | Stamford Bridge |
---|---|---|---|---|
12:00 | Mata ![]() Oscar ![]() Ivanović ![]() Lampard ![]() Terry ![]() David Luiz ![]() |
Report | Lượng khán giả: 40.961 Trọng tài: Neil Swarbrick |
11 tháng 8 năm 2012 S1R | Walsall | 1-0 | Brentford | Sân vận động Banks |
---|---|---|---|---|
15:00 | Hemmings ![]() |
Report | Lượng khán giả: 2248 Trọng tài: Woolmer |
9 tháng 10 năm 2012 S2R | Brentford | 1-0 | Crawley Town | Griffin Park |
---|---|---|---|---|
19:45 | Forrester ![]() Saunders ![]() |
Report | Lượng khán giả: 2739 Trọng tài: Williamson |
4 tháng 12 năm 2012 SQF | Southend United | 2-1 | Brentford | Roots Hall |
---|---|---|---|---|
19:45 | Mkandawire ![]() Hurst ![]() Timlin ![]() |
Report | Diagouraga ![]() Saunders ![]() Hayes ![]() |
Lượng khán giả: 3052 Trọng tài: Russel |
Số áo | Vị trí | Tên | Quốc tịch | Ngày sinh (tuổi) | Kí hợp đồng từ | Năm kí hợp đồng | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|---|---|
Thủ môn | |||||||
1 | GK | Richard Lee | ![]() |
5 tháng 10, 1982 (29 tuổi) | Watford | 2010 | |
16 | GK | Antoine Gounet | ![]() |
16 tháng 10, 1988 (23 tuổi) | Không có | 2012 | |
21 | GK | Simon Moore | ![]() |
19 tháng 5, 1990 (22 tuổi) | Không có | 2009 | |
Hậu vệ | |||||||
2 | DF | Kevin O'Connor (c) | ![]() |
24 tháng 2, 1982 (30 tuổi) | Trẻ | 2000 | |
3 | DF | Scott Barron | ![]() |
2 tháng 9, 1985 (26 tuổi) | Millwall | 2012 | |
5 | DF | Tony Craig | ![]() |
20 tháng 4, 1985 (27 tuổi) | Millwall | 2012 | |
6 | DF | Harlee Dean | ![]() |
26 tháng 7, 1991 (21 tuổi) | Southampton | 2012 | |
14 | DF | Shay Logan | ![]() |
29 tháng 1, 1988 (24 tuổi) | Manchester City | 2011 | |
18 | DF | Lee Hodson | ![]() |
2 tháng 10, 1991 (20 tuổi) | Watford | 2012 | Mượn từ Watford |
24 | DF | Jake Bidwell | ![]() |
21 tháng 3, 1993 (19 tuổi) | Everton | 2012 | Mượn từ Everton |
26 | DF | Leon Redwood | ![]() |
23 tháng 9, 1991 (20 tuổi) | Không có | 2012 | |
28 | DF | Alfie Mawson | ![]() |
19 tháng 1, 1994 (18 tuổi) | Trẻ | 2011 | Cho mượn đến Maidenhead United |
31 | DF | Aaron Pierre | ![]() |
17 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | Fulham | 2011 | |
33 | DF | Rob Kiernan | ![]() |
13 tháng 1, 1991 (21 tuổi) | Wigan Athletic | 2012 | Mượn từ Wigan Athletic |
Tiền vệ | |||||||
4 | MF | Adam Forshaw | ![]() |
8 tháng 10, 1991 (20 tuổi) | Everton | 2012 | |
7 | MF | Sam Saunders | ![]() |
29 tháng 8, 1983 (28 tuổi) | Dagenham & Redbridge | 2009 | |
8 | MF | Jonathan Douglas | ![]() |
22 tháng 11, 1981 (30 tuổi) | Swindon Town | 2011 | |
12 | MF | Tom Adeyemi | ![]() |
24 tháng 10, 1991 (20 tuổi) | Norwich City | 2012 | Mượn từ Norwich City |
15 | MF | Stuart Dallas | ![]() |
19 tháng 4, 1991 (21 tuổi) | Crusaders | 2012 | |
19 | MF | Harry Forrester | ![]() |
2 tháng 1, 1991 (21 tuổi) | Aston Villa | 2011 | |
20 | MF | Toumani Diagouraga | ![]() |
20 tháng 6, 1987 (25 tuổi) | Peterborough United | 2010 | |
22 | MF | Jake Reeves | ![]() |
30 tháng 5, 1993 (19 tuổi) | Trẻ | 2011 | Cho mượn đến AFC Wimbledon |
27 | MF | Manny Oyeleke | ![]() |
24 tháng 12, 1992 (19 tuổi) | Trẻ | 2011 | Cho mượn đến Northampton Town |
34 | MF | Charlie Adams | ![]() |
16 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | Trẻ | 2011 | |
Tiền đạo | |||||||
9 | FW | Clayton Donaldson | ![]() |
7 tháng 2, 1984 (28 tuổi) | Crewe Alexandra | 2011 | |
10 | FW | Farid El Alagui | ![]() |
10 tháng 2, 1985 (27 tuổi) | Falkirk | 2012 | |
11 | FW | Marcello Trotta | ![]() |
29 tháng 9, 1992 (19 tuổi) | Fulham | 2012 | Mượn từ Fulham |
17 | FW | Bradley Wright-Phillips | ![]() |
12 tháng 3, 1985 (27 tuổi) | Charlton Athletic | 2013 | Mượn từ Charlton Athletic |
23 | FW | Paul Hayes | ![]() |
20 tháng 9, 1983 (28 tuổi) | Charlton Athletic | 2012 | Cho mượn đến Crawley Town |
30 | FW | Antonio German | ![]() |
2 tháng 1, 1991 (21 tuổi) | Không có | 2012 | Cho mượn đến Gillingham |
Cầu thủ rời câu lạc bộ giữa mùa giải | |||||||
11 | MF | Jimmy Spencer | ![]() |
13 tháng 12, 1991 (20 tuổi) | Huddersfield Town | 2012 | Trở lại Huddersfield Town sau khi mượn |
18 | MF | Ryan Fredericks | ![]() |
10 tháng 10, 1992 (19 tuổi) | Tottenham Hotspur | 2012 | Trở lại Tottenham Hotspur sau khi mượn |
32 | DF | Leon Legge | ![]() |
1 tháng 7, 1985 (27 tuổi) | Tonbridge Angels | 2009 | Cho mượn đến Gillingham, chuyển đến Gillingham |
32 | DF | Liam Moore | ![]() |
31 tháng 1, 1993 (19 tuổi) | Leicester City | 2013 | Trở lại Leicester City sau khi mượn |
Tên | Chức vụ |
---|---|
![]() |
Huấn luyện viên |
![]() |
Trợ lý Huấn luyện viên |
![]() |
Huấn luyện viên đội một |
![]() |
Huấn luyện viên thủ môn |
![]() |
Bác sĩ vật lý trị liệu |
![]() |
Head of Conditioning |
![]() |
Bác sĩ trị liệu thể thao |
![]() |
Masseur |
![]() |
Kit Man |
Số áo | Vị trí | Quốc tịch | Tên | League | Cúp FA | League Cup | FL Trophy | Play-off | Tổng | ||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||||
1 | GK | ![]() |
Richard Lee | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 |
2 | DF | ![]() |
Kevin O'Connor | 6 (6) | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 10 (6) | 1 |
3 | DF | ![]() |
Scott Barron | 5 (7) | 0 | 0 (3) | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 7 (10) | 0 |
4 | MF | ![]() |
Adam Forshaw | 37 (6) | 3 | 6 | 0 | 0 (1) | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 46 (7) | 3 |
5 | DF | ![]() |
Tony Craig | 44 | 0 | 7 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | 55 | 0 |
6 | DF | ![]() |
Harlee Dean | 44 | 3 | 5 (1) | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | 1 | 55 (1) | 4 |
7 | MF | ![]() |
Sam Saunders | 13 (17) | 2 | 3 (4) | 0 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | 0 | 22 (21) | 3 |
8 | MF | ![]() |
Jonathan Douglas | 44 | 4 | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 (1) | 0 | 52 (1) | 4 |
9 | FW | ![]() |
Clayton Donaldson | 43 (1) | 18 | 6 (1) | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | 2 | 54 (2) | 24 |
10 | FW | ![]() |
Farid El Alagui | 7 (4) | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 (1) | 0 | 7 (5) | 3 |
14 | DF | ![]() |
Shay Logan | 41 (4) | 0 | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 49 (4) | 0 |
15 | MF | ![]() |
Stuart Dallas | 3 (4) | 0 | 1 (2) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 (1) | 0 | 4 (7) | 0 |
16 | GK | ![]() |
Antoine Gounet | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
17 | FW | ![]() |
Bradley Wright-Phillips | 10 (5) | 5 | — | — | — | 1 (1) | 0 | 11 (6) | 5 | |||
19 | MF | ![]() |
Harry Forrester | 25 (11) | 8 | 4 (3) | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 2 (1) | 0 | 34 (15) | 11 |
20 | MF | ![]() |
Toumani Diagouraga | 28 (11) | 1 | 4 (1) | 0 | 0 (1) | 0 | 2 | 0 | 2 | 0 | 36 (13) | 1 |
21 | GK | ![]() |
Simon Moore | 43 | 0 | 4 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | 0 | 52 | 0 |
22 | MF | ![]() |
Jake Reeves | 4 (2) | 0 | 0 (2) | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 6 (4) | 0 |
23 | FW | ![]() |
Paul Hayes | 10 (13) | 4 | 5 | 1 | — | 2 | 1 | 0 (2) | 0 | 17 (15) | 6 | |
30 | FW | ![]() |
Antonio German | 0 (2) | 1 | 0 (1) | 0 | 0 | 0 | 0 (2) | 0 | 0 | 0 | 0 (5) | 1 |
31 | DF | ![]() |
Aaron Pierre | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 (1) | 0 | 0 | 0 | 0 (1) | 0 |
32 | DF | ![]() |
Leon Legge | 3 (4) | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 (1) | 0 | — | 6 (5) | 0 | |
34 | MF | ![]() |
Charlie Adams | 0 (1) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 (1) | 0 |
Cầu thủ cho mượn đến trong mùa giải | |||||||||||||||
11 | MF | ![]() |
Jimmy Spencer | 0 (2) | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 0 (2) | 0 | |||
11 | FW | ![]() |
Marcello Trotta | 16 (6) | 6 | 3 (2) | 3 | — | 0 | 0 | 2 | 0 | 21 (8) | 9 | |
12 | MF | ![]() |
Tom Adeyemi | 21 (9) | 2 | 4 (1) | 1 | — | 1 | 0 | 3 | 0 | 29 (10) | 3 | |
18 | MF | ![]() |
Ryan Fredericks | 1 (3) | 0 | — | 0 (1) | 0 | 0 | 0 | — | 1 (4) | 0 | ||
24 | DF | ![]() |
Jake Bidwell | 37 (3) | 0 | 6 | 0 | — | 1 | 0 | 3 | 0 | 47 (3) | 0 | |
32 | DF | ![]() |
Liam Moore | 6 (1) | 0 | — | — | — | — | 6 (1) | 0 | ||||
33 | DF | ![]() |
Rob Kiernan | 5 (3) | 0 | — | — | 1 | 0 | 0 | 0 | 6 (3) | 0 |
Số áo | Vị trí | Quốc tịch | Cầu thủ | FL1 | FAC | FLC | FLT | FLP | Tổng |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
9 | FW | ![]() |
Clayton Donaldson | 18 | 4 | 0 | 2 | 2 | 24 |
19 | MF | ![]() |
Harry Forrester | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 | 11 |
11 | FW | ![]() |
Marcello Trotta | 6 | 3 | — | 0 | 0 | 9 |
23 | FW | ![]() |
Paul Hayes | 4 | 1 | — | 1 | 0 | 6 |
17 | FW | ![]() |
Bradley Wright-Phillips | 5 | — | — | — | 0 | 5 |
8 | MF | ![]() |
Jonathan Douglas | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 |
6 | DF | ![]() |
Harlee Dean | 3 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 |
4 | MF | ![]() |
Adam Forshaw | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 |
10 | FW | ![]() |
Farid El Alagui | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 |
12 | MF | ![]() |
Tom Adeyemi | 2 | 1 | — | 0 | 0 | 3 |
7 | MF | ![]() |
Sam Saunders | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 |
20 | MF | ![]() |
Toumani Diagouraga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
30 | FW | ![]() |
Antonio German | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
2 | DF | ![]() |
Kevin O'Connor | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 |
Opponents | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | |||
Tổng | 62 | 12 | 0 | 4 | 5 | 83 |
Số áo | Vị trí | Quốc tịch | Cầu thủ | FL1 | FAC | FLC | FLT | FLP | Tổng | Điểm | ||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() | |||||
8 | MF | ![]() |
Jonathan Douglas | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10 | 0 | 10 |
14 | DF | ![]() |
Shay Logan | 7 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9 | 0 | 9 |
9 | FW | ![]() |
Clayton Donaldson | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 6 | 1 | 9 |
24 | DF | ![]() |
Jake Bidwell | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 6 | 1 | 9 |
6 | DF | ![]() |
Harlee Dean | 7 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8 | 0 | 8 |
4 | MF | ![]() |
Adam Forshaw | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 1 | 8 |
5 | DF | ![]() |
Tony Craig | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 1 | 7 |
20 | MF | ![]() |
Toumani Diagouraga | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 6 | 0 | 6 |
12 | MF | ![]() |
Tom Adeyemi | 3 | 1 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 1 | 6 | |
19 | MF | ![]() |
Harry Forrester | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 5 |
7 | MF | ![]() |
Sam Saunders | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 5 |
17 | FW | ![]() |
Bradley Wright-Phillips | 4 | 0 | — | — | — | 0 | 0 | 4 | 0 | 4 | |||
22 | MF | ![]() |
Jake Reeves | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 4 |
11 | FW | ![]() |
Marcello Trotta | 3 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 3 | |
2 | DF | ![]() |
Kevin O'Connor | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 3 |
1 | GK | ![]() |
Richard Lee | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 |
21 | GK | ![]() |
Simon Moore | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 |
32 | DF | ![]() |
Liam Moore | 1 | 0 | — | — | — | — | 1 | 0 | 1 | ||||
18 | MF | ![]() |
Ryan Fredericks | 1 | 0 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 1 | 0 | 1 | ||
3 | DF | ![]() |
Scott Barron | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 |
10 | FW | ![]() |
Farid El Alagui | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 |
Tổng | 75 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 0 | 3 | 0 | 86 | 6 | 104 |
Tên | Quốc tịch | Từ | Đến | Mọi đấu trường | Giải quốc nội | ||||||||
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
P | W | D | L | W % | P | W | D | L | W % | ||||
Uwe Rösler | ![]() |
11 tháng 8 năm 2012 | 19 tháng 5 năm 2013 | 59 | 25 | 21 | 13 | 42,37 | 46 | 21 | 16 | 9 | 45,65 |
Số trận thi đấu | 59 (46 League One, 7 Cúp FA, 1 League Cup, 2 Football League Trophy, 3 Play-off Football League) |
Số trận thắng | 25 (21 League One, 3 Cúp FA, 0 League Cup, 1 Football League Trophy, 0 Play-off Football League) |
Số trận hòa | 21 (16 League One, 3 Cúp FA, 0 League Cup, 0 Football League Trophy, 2 Play-off Football League) |
Số trận thua | 13 (9 League One, 1 Cúp FA, 1 League Cup, 1 Football League Trophy, 1 Play-off Football League) |
Số bàn thắng | 82 (62 League One, 13 Cúp FA, 0 League Cup, 2 Football League Trophy, 5 Play-off Football League) |
Số bàn thua | 68 (47 League One, 12 Cúp FA, 1 League Cup, 2 Football League Trophy, 6 Play-off Football League) |
Số trận sạch lưới | 17 (15 League One, 1 Cúp FA, 0 League Cup, 1 Football League Trophy, 0 Play-off Football League) |
Trận thắng giải quốc nội đậm nhất | 5-1 với Crewe Alexandra, 25 tháng 8 năm 2012 |
Trận thua giải quốc nội đậm nhất | 3-0 với Yeovil Town, 2 tháng 2 năm 2013 |
Số lần ra sân nhiều nhất | 56, Clayton Donaldson (44 League One, 7 Cúp FA, 1 League Cup, 1 Football League Trophy, 3 Play-off Football League), Harlee Dean (44 League One, 6 Cúp FA, 1 League Cup, 2 Football League Trophy, 3 Play-off Football League) |
Vua phá lưới (giải quốc nội) | 18, Clayton Donaldson |
Vua phá lưới (mọi đấu trường) | 24, Clayton Donaldson |
Cầu thủ chuyển nhượng đến | |||||
---|---|---|---|---|---|
Ngày | Vị trí | Tên | Câu lạc bộ trước | Mức phí | Tham khảo |
1 tháng 7 năm 2012 | MF | ![]() |
![]() |
n/a | [2] |
1 tháng 7 năm 2012 | DF | ![]() |
![]() |
Tự do | [3] |
1 tháng 7 năm 2012 | MF | ![]() |
![]() |
Tự do | [3] |
11 tháng 7 năm 2012 | FW | ![]() |
![]() |
Tự do | [4] |
13 tháng 7 năm 2012 | DF | ![]() |
![]() |
Không tiết lộ | [5] |
31 tháng 7 năm 2012 | DF | ![]() |
Không có | Tự do | [6] |
13 tháng 8 năm 2012 | DF | ![]() |
![]() |
Không tiết lộ | [7] |
20 tháng 8 năm 2012 | FW | ![]() |
![]() |
Tự do | [8] |
10 tháng 4 năm 2013 | DF | ![]() |
![]() |
Dual-registration | [9] |
Cầu thủs loaned in | |||||
Từ ngày | Vị trí | Tên | Từ | Đến ngày | Tham khảo |
10 tháng 8 năm 2012 | DF | ![]() |
![]() |
25 tháng 10 năm 2012 | [10] |
28 tháng 8 năm 2012 | DF | ![]() |
![]() |
Kết thúc mùa giải | [11] |
29 tháng 8 năm 2012 | MF | ![]() |
![]() |
Kết thúc mùa giải | [12] |
15 tháng 10 năm 2012 | FW | ![]() |
![]() |
21 tháng 11 năm 2012 | [13] |
15 tháng 11 năm 2012 | DF | ![]() |
![]() |
2 tháng 1 năm 2013 | [14] |
22 tháng 11 năm 2012 | DF | ![]() |
![]() |
Kết thúc mùa giải | [15] |
22 tháng 11 năm 2012 | FW | ![]() |
![]() |
Kết thúc mùa giải | [15] |
11 tháng 1 năm 2013 | DF | ![]() |
![]() |
Kết thúc mùa giải | [16] |
19 tháng 2 năm 2013 | FW | ![]() |
![]() |
Kết thúc mùa giải | [17] |
19 tháng 2 năm 2013 | DF | ![]() |
![]() |
30 tháng 3 năm 2013 | [18] |
27 tháng 2 năm 2013 | MF | ![]() |
![]() |
1 tháng 4 năm 2013 | [19] |
Cầu thủ chuyển nhượng đi | |||||
Ngày | Vị trí | Tên | Câu lạc bộ đến | Mức phí | Tham khảo |
16 tháng 8 năm 2012 | MF | ![]() |
![]() |
Không tiết lộ | [20] |
31 tháng 1 năm 2013 | DF | ![]() |
![]() |
Không tiết lộ | [21] |
Cầu thủs loaned out | |||||
Từ ngày | Vị trí | Tên | To | Đến ngày | Tham khảo |
5 tháng 11 năm 2012 | MF | ![]() |
![]() |
3 tháng 12 năm 2012 | [22] |
tháng 11 năm 2012 | DF | ![]() |
![]() |
tháng 1 năm 2013 | [23] |
tháng 11 năm 2012 | MF | ![]() |
![]() |
tháng 1 năm 2013 | [23] |
tháng 11 năm 2012 | MF | ![]() |
![]() |
tháng 1 năm 2013 | [23] |
7 tháng 12 năm 2012 | FW | ![]() |
![]() |
11 tháng 1 năm 2013 | [24] |
13 tháng 12 năm 2012 | DF | ![]() |
![]() |
9 tháng 1 năm 2013 | [25] |
14 tháng 12 năm 2012 | DF | ![]() |
![]() |
10 tháng 1 năm 2013 | [26] |
1 tháng 1 năm 2013 | DF | ![]() |
![]() |
31 tháng 1 năm 2013 | [27] |
28 tháng 1 năm 2013 | MF | ![]() |
![]() |
1 tháng 3 năm 2013 | [28] |
tháng 1 năm 2013 | MF | ![]() |
![]() |
tháng 3 năm 2013 | [29] |
tháng 1 năm 2013 | MF | ![]() |
![]() |
tháng 2 năm 2013 | [29] |
21 tháng 2 năm 2013 | DF | ![]() |
![]() |
Kết thúc mùa giải | [30] |
26 tháng 2 năm 2013 | FW | ![]() |
![]() |
29 tháng 3 năm 2013 | [31] |
tháng 2 năm 2013 | MF | ![]() |
![]() |
Kết thúc mùa giải | [30] |
tháng 2 năm 2013 | MF | ![]() |
![]() |
Kết thúc mùa giải | [30] |
tháng 2 năm 2013 | DF | ![]() |
![]() |
tháng 2 năm 2013 | [32] |
11 tháng 3 năm 2013 | FW | ![]() |
![]() |
27 tháng 4 năm 2013 | [33] |
tháng 3 năm 2013 | DF | ![]() |
![]() |
tháng 4 năm 2013 | [34] |
tháng 4 năm 2013 | DF | ![]() |
![]() |
Kết thúc mùa giải | [35] |
Cầu thủ giải phóng hợp đồng | |||||
Ngày | Vị trí | Tên | Câu lạc bộ đến | Ngày gia nhập | Tham khảo |
6 tháng 7 năm 2012 | DF | ![]() |
![]() |
9 tháng 7 năm 2012 | [36] |
16 tháng 7 năm 2012 | DF | ![]() |
![]() |
17 tháng 7 năm 2012 | [37] |
6 tháng 12 năm 2012 | DF | ![]() |
![]() |
2013 | [24] |
30 tháng 6 năm 2013 | FW | ![]() |
![]() |
1 tháng 7 năm 2013 | [38] |
30 tháng 6 năm 2013 | GK | ![]() |
![]() |
tháng 11 năm 2015 | [39] |
30 tháng 6 năm 2013 | DF | ![]() |
![]() |
6 tháng 8 năm 2013 | [40] |
30 tháng 6 năm 2013 | DF | ![]() |
![]() |
9 tháng 8 năm 2013 | [40] |
Nhà cung cấp: Puma
Nhà tài trợ: Skyex
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() Sân nhà
|
![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() Sân khách
|
Nguồn: brentfordfc.co.uk, brentfordfc.co.uk
# | Vị trí | Tên | Quốc tịch | Ngày sinh (tuổi) | Kí hợp đồng từ | Năm kí hợp đồng | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|---|---|
Hậu vệ | |||||||
― | DF | Sam Beale | ![]() |
15 tháng 11, 1993 (18 tuổi) | Trẻ | Scholar | Cho mượn đến Northwood |
― | DF | Josh Clarke | ![]() |
5 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | Trẻ | Scholar | Cho mượn đến Carshalton Athletic |
― | DF | Sam Griffiths | ![]() |
2 tháng 11, 1992 (19 tuổi) | Wolverhampton Wanderers | 2011 | Cho mượn đến Carshalton Athletic |
28 | DF | Alfie Mawson | ![]() |
19 tháng 1, 1994 (18 tuổi) | Trẻ | 2011 | Cho mượn đến Maidenhead United |
31 | DF | Aaron Pierre | ![]() |
17 tháng 2, 1993 (19 tuổi) | Fulham | 2011 | |
26 | DF | Leon Redwood | ![]() |
23 tháng 9, 1991 (20 tuổi) | Không có | 2012 | |
― | DF | Jack Uttridge | ![]() |
14 tháng 1, 1995 (17 tuổi) | Histon | 2013 | Dual-registration |
Tiền vệ | |||||||
34 | MF | Charlie Adams | ![]() |
16 tháng 5, 1994 (18 tuổi) | Trẻ | 2011 | |
― | MF | Tyrell Miller-Rodney | ![]() |
23 tháng 4, 1994 (18 tuổi) | Trẻ | Scholar | Cho mượn đến Carshalton Athletic và Northwood |
27 | MF | Manny Oyeleke | ![]() |
24 tháng 12, 1992 (19 tuổi) | Trẻ | 2011 | Cho mượn đến Northampton Town |
Tiền đạo | |||||||
30 | FW | Antonio German | ![]() |
2 tháng 1, 1991 (21 tuổi) | Không có | 2012 | Cho mượn đến Gillingham |
― | FW | Luke Norris | ![]() |
3 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | Trẻ | 2010 | Cho mượn đến Boreham Wood |
― | FW | Aaron Scott | ![]() |
26 tháng 10, 1993 (18 tuổi) | Trẻ | Scholar | |
Cầu thủ rời câu lạc bộ giữa mùa giải | |||||||
― | DF | Michael Kamau | ![]() |
22 tháng 1, 1993 (19 tuổi) | Fulham | 2011 | Giải phóng hợp đồng |
― | MF | Josh Rees | ![]() |
4 tháng 10, 1993 (18 tuổi) | Arsenal | 2013 | Trở lại Arsenal sau khi mượn |
Pos | Club | Pld | W | D | L | F | A | GD | Pts |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
4 | Brentford DS | 20 | 12 | 2 | 6 | 45 | 34 | 11 | 38 |
13 tháng 11 năm 2012 V1 | Staines Lammas | 1-3 | Brentford DS | Robert Parker Stadium |
---|---|---|---|---|
19:45 | Mwanza ![]() |
Report | Norris ![]() Hippolyte ![]() |
2 tháng 5 năm 2013 SF | Hanworth Villa | 0-3 | Brentford DS | Rectory Meadow |
---|---|---|---|---|
Report | Hippolyte ![]() Lavender ![]() Norris ![]() |
9 tháng 5 năm 2013 F | Uxbridge | 5-2 | Brentford DS | Honeycroft |
---|---|---|---|---|
Fitzgerald ![]() Kabamra ![]() Tomkins ![]() Woods ![]() |
Report | Dennison ![]() Stockwell ![]() |
Số trận thi đấu | 23 (20 Professional Development League Two South, 3 Middlesex Senior Charity Cup) |
Số trận thắng | 14 (12 Professional Development League Two South, 2 Middlesex Senior Charity Cup) |
Số trận hòa | 2 (2 Professional Development League Two South, 0 Middlesex Senior Charity Cup) |
Số trận thua | 7 (6 Professional Development League Two South, 1 Middlesex Senior Charity Cup) |
Số bàn thắng | 53 (45 Professional Development League Two South, 8 Middlesex Senior Charity Cup) |
Số bàn thua | 40 (34 Professional Development League Two South, 6 Middlesex Senior Charity Cup) |
Số trận sạch lưới | 5 (4 Professional Development League Two South, 1 Middlesex Senior Charity Cup) |
Trận thắng giải quốc nội đậm nhất | 6-0 với Colchester United DS, 14 tháng 9 năm 2012 |
Trận thua giải quốc nội đậm nhất | 5-1 với Charlton Athletic DS, 19 tháng 11 năm 2012 |
Số lần ra sân nhiều nhất | 22, Charlie Adams (19 Professional Development League Two South, 3 Middlesex Senior Charity Cup) |
Vua phá lưới (giải quốc nội) | 10, Luke Norris |
Vua phá lưới (mọi đấu trường) | 13, Luke Norris |
|accessdate=
và |access-date=
(trợ giúp)
|accessdate=
và |access-date=
(trợ giúp)
|accessdate=
và |access-date=
(trợ giúp)