Thời điểm hóa thạch: | |
Mandible | |
Caudal vertebra | |
Phân loại khoa học | |
---|---|
Giới (regnum) | Animalia |
Ngành (phylum) | Chordata |
Nhánh | Craniata |
Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
Liên lớp (superclass) | Tetrapoda |
Nhánh (clade) | Dinosauria |
Chi (genus) | Bagaraatan Osmólska, 1996 |
Bagaraatan là một chi khủng long, được Osmólska mô tả khoa học năm 1996.[1]