Douvres-la-Délivrande

Douvres-la-Délivrande COA_fr_Douvres_La_Délivrande2.svg

Douvres-la-Délivrande trên bản đồ Pháp
Douvres-la-Délivrande
Douvres-la-Délivrande COA_fr_Douvres_La_Délivrande2.svg
Vị trí trong vùng Lower Normandy
Douvres-la-Délivrande trên bản đồ Lower Normandy
Douvres-la-Délivrande
Douvres-la-Délivrande COA_fr_Douvres_La_Délivrande2.svg
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Normandie
Tỉnh Calvados
Quận Blason_ville_fr_Caen_(Calvados)2.svg Caen
Tổng COA_fr_Douvres_La_Délivrande2.svg Douvres-la-Délivrande
Liên xã Communauté de communes Cœur de Nacre
Xã (thị) trưởng Thierry Lefort
(2008-2014)
Thống kê
Độ cao 17–58 m (56–190 ft)
(bình quân 19 m (62 ft)[chuyển đổi: tùy chọn không hợp lệ])
Diện tích đất1 10,71 km2 (4,14 dặm vuông Anh)
INSEE/Mã bưu chính 14228/ 14440
La basilique Notre Dame de la Délivrande

Douvres-la-Délivrande là một tỉnh Calvados, thuộc vùng Normandie ở tây bắc nước Pháp.

Lịch sử dân số của Douvres-la-Délivrande
Năm1962196819751982199019992007
Dân số1821191623562877398348096095
From the year 1962 on: No double counting—residents of multiple communes (e.g. students and military personnel) are counted only once.
Histogramme
(Élaboration graphique par Wikipédia)

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]


Chúng tôi bán
Bài viết liên quan
Amanomahitotsu - thợ rèn đại tài của Ainz Ooal Gown
Amanomahitotsu - thợ rèn đại tài của Ainz Ooal Gown
Trong số đó người giữ vai trò như thợ rèn chính, người sỡ hữu kỹ năng chế tác cao nhất của guild chính là Amanomahitotsu
Tóm tắt chương 248: Quyết chiến tại tử địa Shinjuku - Jujutsu Kaisen
Tóm tắt chương 248: Quyết chiến tại tử địa Shinjuku - Jujutsu Kaisen
Những tưởng Yuuji sẽ dùng Xứ Hình Nhân Kiếm đâm trúng lưng Sukuna nhưng hắn đã né được và ngoảnh nhìn lại phía sau
Đức Phật Thích Ca trong Record of Ragnarok
Đức Phật Thích Ca trong Record of Ragnarok
Buddha là đại diện của Nhân loại trong vòng thứ sáu của Ragnarok, đối đầu với Zerofuku, và sau đó là Hajun, mặc dù ban đầu được liệt kê là đại diện cho các vị thần.
Evil Does Not Exist: ở nơi đâu cái ác không tồn tại?
Evil Does Not Exist: ở nơi đâu cái ác không tồn tại?
Lòng tốt có tồn tại, tình yêu có tồn tại, lòng vị tha có tồn tại, nhưng cái ác lại không tồn tại.