Bài viết này là một bài mồ côi vì không có bài viết khác liên kết đến nó. Vui lòng tạo liên kết đến bài này từ các bài viết liên quan; có thể thử dùng công cụ tìm liên kết. (tháng 7 2018) |
Thaumetopoea solitaria | |
---|---|
Phân loại khoa học | |
Giới (regnum) | Animalia |
Ngành (phylum) | Arthropoda |
Lớp (class) | Insecta |
Bộ (ordo) | Lepidoptera |
Họ (familia) | Thaumetopoeidae |
Chi (genus) | Thaumatopoea |
Loài (species) | T. solitaria |
Danh pháp hai phần | |
Thaumatopoea solitaria (Freyer, 1838) |
Thaumetopoea solitaria là một loài bướm đêm thuộc họ Thaumetopoeidae. Nó được tìm thấy ở Anatolia (bao gồm Thổ Nhĩ Kỳ), on Cộng hòa Síp, phía đông đến Syria, Israel, Liban, Iraq và Iran.
Sải cánh dài 20–28 mm đối với con đực và 25–35 mm đối với con cái. Bướm mọc cánh từ tháng 8 đến tháng 9.
Ấu trùng ăn Pistacia therebinthus, Cupressus sempervirens và Fraxinus.