Chitra vandijki

Chitra vandijki
Tình trạng bảo tồn
Chưa được đánh giá (IUCN 2.3)[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Testudines
Phân bộ (subordo)Cryptodira
Họ (familia)Trionychidae
Chi (genus)Chitra
Loài (species)C. vandijki
Danh pháp hai phần
Chitra vandijki
McCord & Pritchard, 2003[1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Chitra burmanica Jaruthanin, 2002 (nomen nudum)
  • Chitra vandijki McCord & Pritchard, 2003

Chitra vandijki là một loài rùa trong họ Trionychidae. Loài này được Mccord & Pritchard mô tả khoa học đầu tiên năm 2003.[3]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b Rhodin 2010, tr. 000.206
  2. ^ Fritz, Uwe; Havaš, Peter (2007). “Checklist of Chelonians of the World” (PDF). Vertebrate Zoology. At the request of the CITES Nomenclature Committee and the German Agency for Nature Conservation and funded by the Museum für Tierkunde Dresden and the German Federal Ministry of Environment. 57 (2): 149–368. ISSN 1864-5755. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2011.
  3. ^ Chitra vandijki”. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2013.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]


Chúng tôi bán
Bài viết liên quan
Cung thuật Tengu - Genshin Impact
Cung thuật Tengu - Genshin Impact
Kujou Sara sử dụng Cung thuật Tengu, một kĩ năng xạ thuật chết chóc nổi tiếng của Tengu.
Ý Nghĩa Hình Xăm Bươm Bướm Trong Nevertheless
Ý Nghĩa Hình Xăm Bươm Bướm Trong Nevertheless
Bất kì một hình ảnh nào xuất hiện trong phim đều có dụng ý của biên kịch
Hướng dẫn sử dụng Odin – Thor's Father Valorant
Hướng dẫn sử dụng Odin – Thor's Father Valorant
Trong không đa dạng như Rifle, dòng súng máy hạng nặng của Valorant chỉ mang tới cho bạn 2 lựa chọn mang tên hai vị thần
Đường nhỏ hóa mèo - Albedo x Sucrose
Đường nhỏ hóa mèo - Albedo x Sucrose
Albedo vuốt đôi tai nhỏ nhắn, hôn lên sống mũi nàng mèo thật nhẹ. Cô thế này có vẻ dễ vỡ