Thần kinh sống cổ | |
---|---|
Chi tiết | |
Định danh | |
Latinh | Nervi spinalis |
FMA | 6449 |
Thuật ngữ giải phẫu |
Dây thần kinh gai C8 là dây thần kinh gai thuộc đoạn cổ của tủy sống (C trong C8 là viết tắt của cervix - cổ trong tiếng Latin).[1] Nó là dây thần kinh thứ 8 của loạt dây thần kinh sống. Thần kinh rời khỏi đốt tủy C8 trong đốt sống C7, luồn ra ở lỗ gian đốt sống dưới đốt sống C8 và trên đốt sống T1. Nhánh trước của thần kinh sống cổ C8 (gọi là rễ C8) tham gia vào đám rối cánh tay.
Trong đám rối thần kinh cánh tay, thần kinh C8 cho các nhánh tận là thần kinh quay (C1-T1), thần kinh giữa (C1-T1) và thần kinh trụ (C8, T1), chi phối vận động và cảm giác ở chi trên.
Các nhánh bì của hần kinh C8 nhận cảm giác từ đốt da C8: vùng da từ ngón út và ngón nhẫn đến cẳng tay.[2] Thử nghiệm trên ngón tay út trên lâm sàng nhằm đánh giá tính toàn vẹn của thần kinh C8.[3]
Các nhánh vận động của thần kinh C8 chi phối vận động của nhiều cơ ở thân và chi trên qua động tác duỗi ngón tay. Đây cũng chính là ý nghĩa lâm sàng nhằm kiểm tra tính toàn vẹn của thần kinh C8 qua phản xạ giật ngón tay.[3]
Cơ do các nhánh thần kinh C8 chi phối bao gồm:[2]
Vị trí | Cơ | Thần kinh chi phối | Nhánh của | C8 ít chi phối |
---|---|---|---|---|
Cơ ngực lớn | Thần kinh ngực giữa và thần kinh ngực ngoài | C5, C6, C7, C8, T1 | ||
Cơ ngực bé | Thần kinh ngực giữa | C5, C6, C7, C8, T1 | ||
Cơ lưng rộng | Thần kinh ngực lưng | C6, C7, C8 | ||
Cơ tam đầu cánh tay | Thần kinh quay | C6, C7, C8 | ||
Cơ gấp cổ tay quay | Thần kinh trụ | C7, C8, T1 | ||
Cơ gan tay dài | Thần kinh giữa | C7, C8 | ||
Cơ gấp các ngón tay nông | Thần kinh giữa | C8, T1 | ||
Cơ gấp các ngón tay sâu | Thần kinh giữa và thần kinh trụ | C8, T1 | ||
Cơ gấp ngón cái dài | Thần kinh giữa | C7, C8 | ||
Cơ sấp vuông | Thần kinh giữa | C7, C8 | ||
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn | Nhánh sâu thần kinh quay | C7, C8 | ||
Cơ duỗi các ngón tay | Thần kinh gian cốt trước | C7, C8 | ||
Cơ duỗi ngón út | Thần kinh gian cốt trước | C7, C8 | ||
[[Cơ duỗi cổ tay trụ]] | Thần kinh gian cốt trước | C7, C8 | ||
Cơ khuỷu | Thần kinh gian cốt trước | C6, C7, C8 | ||
Cơ giạng ngón tay cái dài | Thần kinh gian cốt trước | C7, C8 | ||
Cơ duỗi ngón tay cái ngắn | Thần kinh gian cốt trước | C7, C8 | ||
Cơ duỗi ngón tay cái dài | Thần kinh gian cốt trước | C7, C8 | ||
Cơ duỗi ngón tay trỏ | Thần kinh gian cốt trước | C7, C8 | ||
Cơ gan tay ngắn | Nhánh nông thần kinh trụ | C8, T1 | ||
Các Cơ gian cốt mu tay | Nhánh sâu thần kinh trụ | C8, T1 | ||
Các Cơ gian cốt gan tay | Nhánh sâu thần kinh trụ | C8, T1 | ||
Cơ khép ngón cái | Nhánh sâu thần kinh trụ | C8, T1 | ||
Các cơ giun | Nhánh sâu thần kinh trụ, Nhánh ngón tay thần kinh giữa | |||
Cơ đối chiếu ngón cái | Nhánh quặt ngược thần kinh giữa | C8, T1 | ||
Cơ giạng ngón cái ngắn | Nhánh quặt ngược thần kinh giữa | C8, T1 | ||
Cơ gấp ngón cái ngắn | Nhánh quặt ngược thần kinh giữa | C8, T1 | ||
Cơ đối chiếu ngón út | Nhánh sâu thần kinh trụ | C8, T1 | ||
Cơ giạng ngón út | Nhánh sâu thần kinh trụ | C8, T1 | ||
Cơ gấp ngón út ngắn | Nhánh sâu thần kinh trụ | C8, T1 |