Trachemys dorbigni

Trachemys dorbigni
Tình trạng bảo tồn
Chưa được đánh giá (IUCN 3.1)
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Testudines
Phân bộ (subordo)Cryptodira
Họ (familia)Emydidae
Chi (genus)Trachemys
Loài (species)T. dorbigni
Danh pháp hai phần
Trachemys dorbigni
Duméril & Bibron, 1835
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Danh sách
    • Emys dorbigni Duméril & Bibron, 1835
    • Clemmys (Rhinoclemmys) orbignyi Fitzinger, 1835
    • Emys dorbignii Gray, 1844 (ex errore)
    • Emys orbignyi d'Orbignyi & Bibron, 1847
    • Clemmys dorbignii Strauch, 1862
    • Clemmys dorbignyi Boulenger, 1886
    • Chrysemys dorbignyi Boulenger, 1889
    • Emys dorbignyi Siebenrock, 1909
    • Pseudemys dorbigni Mertens, Müller & Rust, 1934
    • Chrysemys (Trachemys) dorbigni McDowell, 1964
    • Pseudemys dorbignyi Pritchard, 1967
    • Pseudemys dorbignyi brasiliensis Freiberg, 1969
    • Pseudemys dorbignyi dorbignyi Freiberg, 1969
    • Pseudemys scripta dorbigni Moll & Legler, 1971
    • Pseudemys dorbigni brasiliensis Wermuth & Mertens, 1977
    • Pseudemys dorbigni dorbigni Wermuth & Mertens, 1977
    • Pseudemys dorbigny Moll, 1979 (ex errore)
    • Pseudemys scripta dorbignyi Pritchard, 1979
    • Pseudemys scripta brasiliensis Smith & Smith, 1980
    • Chrysemys scripta dorbignyi Mittermeier, Medem & Rhodin, 1980
    • Chrysemys dorbigni brasiliensis Freiberg, 1981
    • Chrysemys dorbigni dorbigni Freiberg, 1981
    • Chrysemys scripta brasiliensis Obst, 1983
    • Chrysemys scripta dorbigni Obst, 1983
    • Trachemys scripta brasiliensis Iverson, 1985
    • Trachemys scripta dorbigni Iverson, 1985
    • Trachemys scripta dorbignyi Waller & Chebez, 1987
    • Trachemys dorbignyi Alderton, 1988
    • Trachemys dorbigni Waller, 1988
    • Trachemys dorbigni brasiliensis Ernst & Barbour, 1989
    • Trachemys dorbigni dorbigni Ernst & Barbour, 1989
    • Trachemys dorbignii brasiliensis Bour, 2003
    • Trachemys dorbignii dorbignii Bour, 2003
    • Trachemys dorbigny Fabius, 2004

Trachemys dorbigni là một loài rùa trong họ Emydidae. Loài này được Duméril & Bibron mô tả khoa học đầu tiên năm 1835.[2]

Hình ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Fritz Uwe; Peter Havaš (2007). “Checklist of Chelonians of the World” (PDF). Vertebrate Zoology. 57 (2): 204. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 17 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2012.
  2. ^ Trachemys dorbigni”. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2013.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]

Tư liệu liên quan tới Trachemys dorbigni tại Wikimedia Commons


Chúng tôi bán
Bài viết liên quan
Airi Sakura Classroom of the Elite
Airi Sakura Classroom of the Elite
Airi Sakura (佐さ倉くら 愛あい里り, Sakura Airi) là một học sinh của Lớp 1-D và từng là một người mẫu ảnh (gravure idol).
Chán việc, thì làm gì? gì cũng được, nhưng đừng chán mình!!!
Chán việc, thì làm gì? gì cũng được, nhưng đừng chán mình!!!
Dù mệt, dù cực nhưng đáng và phần nào giúp erdophin được tiết ra từ não bộ để tận hưởng niềm vui sống
Xilonen – Lối chơi, hướng build và đội hình
Xilonen – Lối chơi, hướng build và đội hình
Là một support với nhiều tiềm năng và liên tục được buff, Xilonen đã thu hút nhiều chú ý từ những ngày đầu beta
Có gì trong hương vị tình thân
Có gì trong hương vị tình thân
Phải nói đây là bộ phim gây ấn tượng với mình ngay từ tập đầu, cái tên phim đôi khi mình còn nhầm thành Hơi ấm tình thân