V Phát hành 29 tháng 8 năm 2014 (2014-08-29 ) Thu âm 2013 – 2014 Thể loại Thời lượng 40 :10 Hãng đĩa Sản xuất
"Maps " Phát hành: 16 tháng 6, 2014
"Animals " Phát hành: 25 tháng 8, 2014
"Sugar " Phát hành: 13 tháng 1, 2015
"Feelings " Phát hành: 14 tháng 9, 2015
V (số La Mã biểu thị cho số 5) là album phòng thu thứ năm của ban nhạc người Mỹ Maroon 5 , phát hành ngày 29 tháng 8 năm 2014 bởi 222 Records và Interscope Records . Đây cũng là album đầu tiên của ban nhạc ra mắt dưới sự phân phối của Interscope, sau khi hãng đĩa trước của họ A&M Octone Records giải thể. Đĩa nhạc cũng chứng kiến sự trở lại của thành viên Jesse Carmichael , người đã không tham gia vào quá trình thu âm, lưu diễn và quảng bá cho album phòng thu trước Overexposed (2012), và cũng là album đầu tiên của Maroon 5 với đội hình sáu thành viên. V là một bản thu âm pop kết hợp với pop rock và electro , một phong cách ban nhạc đã theo đuổi từ đĩa đơn năm 2011 "Moves Like Jagger ", trong đó giọng ca chính của họ Adam Levine tham gia đồng sáng tác trong tất cả bản nhạc. Ngoài ra, Maroon 5 cũng hợp tác với một loạt nhà sản xuất khác nhau, bao gồm những cộng tác viên quen thuộc như Jason Evigan , Shellback , Ryan Tedder , Benny Blanco và Noel Zancanella .
V có sự tham gia góp giọng của Gwen Stefani , bên cạnh bản hát lại "Sex and Candy " của Marcy Playground và bài hát được Levine thể hiện cho bộ phim năm 2013 Begin Again là "Lost Stars " trong phiên bản cao cấp của album. Sau khi phát hành, đĩa nhạc nhận được những phản ứng trái chiều từ các nhà phê bình âm nhạc, những người đánh giá cao tính bắt tai và dễ tiếp cận của những bản nhạc, nhưng cũng vấp phải nhiều chỉ trích bởi khâu sản xuất quá rập khuôn và công thức. Tuy nhiên, V vẫn gặt hái những thành công lớn về mặt thương mại, đứng đầu bảng xếp hạng tại Canada và lọt vào top 10 ở nhiều quốc gia khác, bao gồm vươn đến top 5 ở những thị trường lớn như Úc, Đan Mạch, Ý, Nhật Bản, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ và Vương quốc Anh. Đĩa nhạc ra mắt ở vị trí số một trên bảng xếp hạng Billboard 200 tại Hoa Kỳ với 164,000 bản, trở thành album quán quân thứ hai của Maroon 5 và là tác phẩm đầu tiên của họ kể từ album phòng thu thứ hai It Won't Be Soon Before Long (2007) đạt được thành tích trên.
Năm đĩa đơn đã được phát hành từ V . Hai đĩa đơn đầu tiên "Maps " và "Animals " đều lọt vào top 10 ở nhiều thị trường lớn và trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100 tại Hoa Kỳ. "Sugar " trở thành đĩa đơn thành công nhất từ album, vươn đến top 10 ở hơn 24 quốc gia và là một trong những đĩa đơn bán chạy nhất thế giới trong năm 2015, đồng thời được đề cử giải Grammy cho Trình diễn song tấu hoặc nhóm nhạc giọng pop xuất sắc nhất tại lễ trao giải thường niên lần thứ 58 . Hai đĩa đơn còn lại "This Summer's Gonna Hurt like a Motherfucker " trích từ phiên bản tái phát hành của đĩa nhạc, và "Feelings " cũng gặt hái những thành tích tương đối trên toàn cầu. Để quảng bá cho V , Maroon 5 trình diễn trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn, như The Ellen DeGeneres Show , Jimmy Kimmel Live! , Saturday Night Live , Today , The Voice và giải Video âm nhạc của MTV năm 2014 , cũng như thực hiện chuyến lưu diễn Maroon V Tour (2015-18) với 137 đêm diễn và đi qua năm châu lục.
1. "Maps " 3:09 2. "Animals " Shellback 3:51 3. "It Was Always You " 4:00 4. "Unkiss Me " 3:58 5. "Sugar " 3:55 6. "Leaving California" 3:23 7. "In Your Pocket" 3:39 8. "New Love" 3:16 9. "Coming Back for You"
Levine
Martin
Evigan
Lomax
J. Johnson
S. Johnson
Evigan
The Monsters and the Strangerz
S. Johnson[b]
Martin[b]
Tejada[b]
3:37 10. "Feelings " 3:14 11. "My Heart Is Open" (hợp tác với Gwen Stefani ) 3:57 Tổng thời lượng: 40:10
15. "Maps" (Reflex Remix; hợp tác với Big Sean )
Blanco
Tedder
Zancanella
Passovoy[a]
DJ Reflex[d]
3:53
15. "Maps" (Slaptop Remix)
Levine
Levin
Tedder
Malik
Zancanella
Blanco
Tedder
Zancanella
Passovoy[a]
Slaptop[d]
4:02 16. "Maps" (Reflex Remix; hợp tác với Big Sean)
Levine
Levin
Tedder
Malik
Zancanella
Anderson
Blanco
Tedder
Zancanella
Passovoy[a]
DJ Reflex[d]
3:51 Tổng thời lượng: 60:05
1. "International EPK" (phỏng vấn) 2. "Lost Stars" (acoustic trực tiếp) 3. "Maps" (video ca nhạc) 4. "Maps" (hậu trường)
1. "Maps" (video ca nhạc) 3:29 2. "Animals" (video ca nhạc) 4:41 3. "Lost Stars" (acoustic; video ca nhạc) 4:35 4. "Sugar" (video ca nhạc) 5:02 5. "This Summer" (video ca nhạc) 5:27
15. "This Summer" 3:45 16. "Maps" (Slaptop remix) 4:03 17. "Animals" (Gryffin remix) 5:18 18. "Sugar" (remix; hợp tác với Nicki Minaj ) 3:54
16. "Maps" (Rumba Whoa remix; hợp tác với J Balvin ) 4:15 17. "Maps" (Slaptop remix) 4:02 18. "Animals" (Danny Olson remix) 4:58 19. "Animals" (Gryffin remix) 5:18 20. "Sugar" (remix; hợp tác với Nicki Minaj) 3:55
Ghi chú
^[a] nghĩa là sản xuất bổ sung
^[b] nghĩa là sản xuất giọng hát
^[c] nghĩa là "This Summer's Gonna Hurt like a Motherfucker" hoặc "This Summer" tại một số quốc gia
^[d] nghĩa là người phối lại
^ Anderson, Kyle (ngày 23 tháng 10 năm 2014). "V" . Lưu trữ bản gốc ngày 29 tháng 11 năm 2014. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2024 .
^ a b Leanse, Theo (ngày 30 tháng 8 năm 2014). "V review – Maroon 5 revel in sugary audience seduction" . The Observer . Guardian Media Group . Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2014 .
^ "CDJapan : V Deluxe Edition [w/ DVD, Limited Edition] Maroon 5 CD Album" . CDJapan . ngày 3 tháng 9 năm 2014. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2016 .
^ "iTunes Store (JP) – Music – Maroon 5 – V (Japan Special Edition)" . iTunes Store (JP) . ngày 24 tháng 7 năm 2015. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2016 .
^ "Australiancharts.com – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2014.
^ "Austriancharts.at – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2014.
^ "Ultratop.be – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2014.
^ "Ultratop.be – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2014.
^ "Maroon 5 Chart History (Canadian Albums)" . Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2014.
^ "综合榜 2014年 第48周" (bằng tiếng Trung). Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 1 tháng 12 năm 2014 .
^ "Top Stranih [Top Foreign]" (bằng tiếng Croatia). Top Foreign Albums. Hrvatska diskografska udruga. Truy cập ngày 1 tháng 10 năm 2014.
^ "Czech Albums – Top 100" (bằng tiếng Séc). ČNS IFPI . Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2014. Ghi chú : Trên trang xếp hạng này, chọn {{{date}}} trên trường này ở bên cạnh từ "Zobrazit", và sau đó nhấp qua từ để truy xuất dữ liệu bảng xếp hạng chính xác.
^ "Danishcharts.dk – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2014.
^ "Dutchcharts.nl – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Hà Lan). Hung Medien. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2014.
^ "Maroon 5: V" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland . Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2014.
^ "Lescharts.com – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2014.
^ "Longplay-Chartverfolgung at Musicline" (bằng tiếng Đức). Musicline.de. Phononet GmbH . Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2014.
^ "Greekcharts.com – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2014.
^ "Album Top 40 slágerlista – 2014. 37. hét" (bằng tiếng Hungary). MAHASZ . Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2014.
^ "Top Music Albums Charts, via iTunes Store India" . IMI . Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2014 .
^ "GFK Chart-Track Albums: Week 36, 2014" (bằng tiếng Anh). Chart-Track . IRMA . Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2014.
^ "Artisti – WK 36 (dal 01-09-2014 al 07-09-2014)" (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana . Bản gốc lưu trữ tháng 9 11, 2014. Truy cập tháng 9 11, 2014 .
^ "Oricon Top 50 Albums: 2012-07-02" (bằng tiếng Nhật). Oricon . Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2014.
^ a b "Los Más Vendidos 2015 - Top 100 México > Mejor posición" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Asociación Mexicana de Productores de Fonogramas y Videogramas . Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2020 .
^ "Charts.nz – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2014.
^ "Norwegiancharts.com – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2014.
^ "Oficjalna lista sprzedaży :: OLiS - Official Retail Sales Chart" (bằng tiếng Ba Lan). OLiS . Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Ba Lan . Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2014.
^ "Portuguesecharts.com – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2014.
^ "Official Scottish Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company . Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2014.
^ "South Korea Circle Album Chart" (bằng tiếng Hàn). Circle Chart . Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2014. Trên trang này, chọn "September 12, 2014" để có được bảng xếp hạng tương ứng.
^ "South Korea Circle International Album Chart" (bằng tiếng Hàn). Circle Chart . Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2014. Trên trang này, chọn "September 12, 2014", sau đó chọn mục "국외", để có được bảng xếp hạng tương ứng.
^ "Spanishcharts.com – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 11 tháng 9 năm 2014.
^ "Swedishcharts.com – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Anh). Hung Medien. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2014.
^ "Swisscharts.com – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Đức). Hung Medien. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2014.
^ "Official Albums Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company . Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2014.
^ "Maroon 5 Chart History (Billboard 200)" . Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2014.
^ "Rapports Annuels 2014" (bằng tiếng Pháp). Ultratop. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2014 .
^ "2014 Year End Charts – Top Canadian Albums" . Billboard . Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2014 .
^ "Album Top-100 2015" . Hitlisten (bằng tiếng Đan Mạch). IFPI. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2016 .
^ "Top de l'année Top Albums 2014" (bằng tiếng Pháp). SNEP. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2021 .
^ 2014年 年間音楽&映像ランキング発表 [2014 Year-End Music and DVD Ranking Chart] (bằng tiếng Nhật). Oricon . ngày 20 tháng 12 năm 2014. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 7 năm 2018. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2018 .
^ "Los Más Vendidos 2014 - Top 100 México" (bằng tiếng Tây Ban Nha). [Asociación Mexicana de Productores de Fonogramas y Videogramas. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 2 năm 2015. Truy cập ngày 11 tháng 2 năm 2020 .
^ a b "2014 Albums Chart" (bằng tiếng Hàn). Gaon Music Chart . Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2025 .
^ "Årslista Album – År 2014" (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2020 .
^ "2014 Year-End Charts – Billboard 200 Albums" . Billboard . Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 12 năm 2014. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2014 .
^ "ARIA Charts – End of Year Charts – Top 100 Albums 2015" . Australian Recording Industry Association . Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2016 .
^ "Top Canadian Albums: Year End 2015" . Billboard . Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2018 .
^ "ALBUM TOP-100 2015" . Hitlisten (bằng tiếng Đan Mạch). Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2015 .
^ "Top de l'année Top Albums 2015" (bằng tiếng Pháp). SNEP. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2021 .
^ "Hot Albums Year End" (in Japanese). Billboard Japan . 2015. Retrieved August 4, 2018.
^ "Top Selling Albums of 2015" . Recorded Music NZ . Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2018 .
^ a b c "2015 Albums Chart" (bằng tiếng Hàn). Gaon Music Chart . Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2025 .
^ "TOP 100 ALBUMES 2015" . promusicae.es. ngày 27 tháng 12 năm 2015. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2016 .
^ "Årslista Album – År 2015" (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2020 .
^ "End of Year Album Chart Top 100 – 2015" . Official Charts Company. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2020 .
^ "2015 Year-End Charts – Billboard 200 Albums" . Billboard . Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 4 năm 2017. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2015 .
^ "Top 200 Albums Chart Year End 2016" . Billboard . Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2016 .
^ "Decade-End Charts: Billboard 200" . Billboard . Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2019 .
^ "ARIA Charts – Accreditations – 2024 Albums" (PDF) (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc . Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2024 .
^ "Chứng nhận album Áo – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Đức). IFPI Áo.
^ "Chứng nhận album Brasil – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Pro-Música Brasil . Truy cập ngày 6 tháng 9 năm 2024 .
^ "Chứng nhận album Brasil – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Pro-Música Brasil . Truy cập ngày 7 tháng 9 năm 2024 .
^ "Chứng nhận album Canada – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Anh). Music Canada . Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2017 .
^ "Chứng nhận album Đan Mạch – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Đan Mạch). IFPI Đan Mạch . Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2021 .
^ "Chứng nhận album Pháp – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Pháp). Syndicat National de l'Édition Phonographique .
^ "Gold-/Platin-Datenbank (Maroon 5; ' V' )" (bằng tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie . Truy cập ngày 2 tháng 12 năm 2024 .
^ "Chứng nhận album Ý – Marron 5 – V" (bằng tiếng Ý). Federazione Industria Musicale Italiana . Truy cập ngày 29 tháng 8 năm 2022 .
^ "Chứng nhận album Nhật Bản – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Nhật). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Nhật Bản . Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2015 . Chọn 2015年4月 ở menu thả xuống
^ "Certificaciones" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Asociación Mexicana de Productores de Fonogramas y Videogramas . Truy cập ngày 2 tháng 6 năm 2015 . Nhập Maroon 5 ở khúc dưới tiêu đề cột ARTISTA và V ở chỗ điền dưới cột tiêu đề TÍTULO'.
^ "Chứng nhận album New Zealand – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Anh). Radioscope. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2025 . Nhập V trong mục "Search:".
^ "Wyróżnienia – płyty CD - Archiwum - Przyznane w 2015 roku" (bằng tiếng Ba Lan). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Ba Lan . Truy cập ngày 16 tháng 12 năm 2015 .
^ "Chứng nhận album Singapore – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Singapore . Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2022 .
^ "Veckolista Album, vecka 42, 2015 | Sverigetopplistan" (bằng tiếng Thụy Điển). Sverigetopplistan . Truy cập ngày 5 tháng 7 năm 2020 . Kéo xuống vị trí 60 để xem chứng nhận.
^ "Chứng nhận album Anh Quốc – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry . Truy cập ngày 20 tháng 8 năm 2021 .
^ "Chứng nhận album Hoa Kỳ – Maroon 5 – V" (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Hoa Kỳ . Truy cập ngày 9 tháng 4 năm 2018 .
^ "V" .
^ "V" .
^ "(정규) V (Deluxe Edition)" . MelOn . LOEN Entertainment Inc. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2014 .
^ "Amazon.com: V: Music" . Amazon . Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2014 .
^ "Amazon.com: V (Deluxe): Music" . Amazon . Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2014 .
^ "Amazon.com: V (Clean) [Deluxe]: Music" . Amazon . Truy cập ngày 2 tháng 9 năm 2014 .
^ "Maroon 5 – V (Extended Edition)" . Apple Music (AUS). Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2022 .
Album phòng thu Album trực tiếp Album tuyển tập Đĩa đơn Đĩa đơn quảng bá Bài hát khác Lưu diễn Bài viết liên quan