Mòng biển Iceland

Mòng biển Iceland
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Charadriiformes
Họ (familia)Laridae
Chi (genus)Larus
Loài (species)L. glaucoides
Danh pháp hai phần
Larus glaucoides
Meyer, 1822
Larus glaucoides

Larus glaucoides là một loài chim trong họ Laridae.[2] Loài chim này sinh sản ở các vùng Bắc cực của Canada và Greenland, nhưng không ở Iceland, nơi loài này chỉ được nhìn thấy trong mùa đông. Chúng là loài di cư, trú đông từ trong Bắc Đại Tây Dương phía nam cũng như quần đảo Anh và các quốc gia phía bắc của miền đông Hoa Kỳ, cũng như trong nội thất của Bắc Mỹ như xa phía tây là Great Lakes tây. Tại Âu loài này ngày càng khan hiếm hơn nhiều so với loài mòng biển xanh lam tương tự. Đơn vị phân loại Mỹ thường xếp mòng biển Kumlien là một phân loài, L. g. kumlieni, mòng biển Iceland. Loài này sinh sản thành đàn hoặc đơn lẻ trên bờ biển và vách đá, làm tổ lót bằng cỏ, rêu, hoặc rong biển trên mặt đất hoặc vách đá. Thông thường, 2-3 trứng màu nâu nhạt mỗi tổ.

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ BirdLife International (2012). "Larus glaucoides". Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013.
  2. ^ Clements, J. F.; Schulenberg, T. S.; Iliff, M. J.; Wood, C. L.; Roberson, D.; Sullivan, B.L. (2012). "The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7". Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Seabirds by Harrison, ISBN 0-7470-1410-8
  • Bull, John; Farrand, Jr., John (tháng 4 năm 1984). The Audubon Society Field Guide to North American Birds, Eastern Region. New York: Alfred A. Knopf. ISBN 0-394-41405-5.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]


Chúng tôi bán
Bài viết liên quan
5 cách tăng chỉ số cảm xúc EQ
5 cách tăng chỉ số cảm xúc EQ
Chỉ số cảm xúc EQ (Emotional Quotient) là chìa khóa quan trọng cho những ai muốn thành công trong cuộc sống
Zhongli sẽ là vị thần đầu tiên ngã xuống?
Zhongli sẽ là vị thần đầu tiên ngã xuống?
Một giả thuyết thú vị sau bản cập nhật 1.5
Giới thiệu AG Lizbeth - Accountant - Artery Gear: Fusion
Giới thiệu AG Lizbeth - Accountant - Artery Gear: Fusion
Nhìn chung, Lizbeth là một phiên bản khác của Kyoko, máu trâu giáp dày, chia sẻ sát thương và tạo Shield bảo vệ đồng đội, đồng thời sở hữu DEF buff và Crit RES buff cho cả team rất hữu dụng
Những bài học kinh doanh rút ra từ Itaewon Class
Những bài học kinh doanh rút ra từ Itaewon Class
Đối với mình, điểm đặc sắc nhất phim chính là cuộc chiến kinh doanh giữa quán nhậu nhỏ bé DanBam và doanh nghiệp lớn đầy quyền lực Jangga