Đội tuyển bóng chuyền nam quốc gia Việt Nam là đội tuyển bóng chuyền nam cấp quốc gia của Việt Nam, do Liên đoàn Bóng chuyền Việt Nam (VFV) quản lý.
2014 - Không vượt qua vòng loại
Vòng loại Đông Nam Á: Hạng 4/4
2018 - Không vượt qua vòng loại
Vòng loại Đông Nam Á: Hạng 2/3
1990 - Hạng 7/9
2010 - Hạng 16/18
Vòng 1: Hạng 4/4 (Bảng B)
Vòng 2: Hạng 4/4 (Bảng H)
19/11/2010: Việt Nam 2 - 3 Kuwait
20/11/2010: Việt Nam 0 - 3 Myanmar
Phân hạng 13-16 (21/11/2010): Việt Nam 2 - 3 Indonesia
Tranh hạng 15 (23/11/2010): Việt Nam 1 - 3 Turkmenistan
2018 - Hạng 14/20
2005 - Hạng 12/18
Vòng 1: Hạng 3/4 (Bảng B)
Vòng 2: Hạng 2/4 (Bảng H)
Phân hạng 9-12 (25/09/2005): Việt Nam 1 - 3 Pakistan
Tranh hạng 11 (26/09/2005): Việt Nam 2 - 3 Indonesia
2007 - Hạng 15/17
Vòng 1: Hạng 3/3 (Bảng B)
31/08/2007: Việt Nam 1 - 3 Iran
02/09/2007: Việt Nam 2 - 3 Pakistan
Vòng 2: Hạng 4/5 (Bảng H)
Phân hạng 13-16:
2009 - Hạng 12/18
Vòng 1: Hạng 3/5 (Bảng C)
Vòng 2: Hạng 2/4 (Bảng G)
Phân hạng 9-12 (04/10/2009): Việt Nam 0 - 3 Ấn Độ
Tranh hạng 11 (05/10/2009): Việt Nam 0 - 3 Liban
2017 - Hạng 10/16
Vòng 1: Hạng 3/4 (Bảng C)
Vòng 2: Hạng 2/4 (Bảng G)
Phân hạng 9-12 (30/07/2017): Việt Nam 3 - 2 Thái Lan
Tranh hạng 9 (31/07/2017): Việt Nam 1 - 3 Qatar
2012 - Hạng 6/8
Vòng bảng: Hạng 3/4 (Bảng A)
Tứ kết (05/09/2012): Việt Nam 0 - 3 Trung Quốc
Phân hạng 5-8 (06/09/2012): Việt Nam 3 - 1 Úc
Tranh hạng 5 (07/09/2012): Việt Nam 0 - 3 Hàn Quốc
2018 - Hạng 9/9
Vòng bảng: Hạng 3/3 (Bảng C)
08/08/2018: Việt Nam 0 - 3 Qatar
10/08/2018: Việt Nam 2 - 3 Thái Lan
Tứ kết (11/08/2018): Việt Nam 0 - 3 Iran
Phân hạng 5-9 (13/08/2018): Việt Nam 2 - 3 Thái Lan
2023 - Hạng 4/15
2024 - Hạng 6/12
Vòng bảng: Hạng 2/3 (Bảng D)
Tứ kết (06/06/2024): Việt Nam 2 - 3 Pakistan
Phân hạng 5-8 (07/06/2024): Việt Nam 3 - 1 Bahrain
Tranh hạng 5 (08/06/2024): Việt Nam 1 - 3 Trung Quốc
2023 / - (Tuần 1) Huy chương Đồng/(Tuần 2) Huy chương Bạc
2024 / - (Tuần 1) Hạng 4/(Tuần 2) Hạng 4
Đây là đội hình của Cúp Bóng chuyền Thách thức Nam Châu Á 2024[ 1]
Ban Huấn luyện:
Trần Đình Tiền - HLV trưởng
Nguyễn Đình Lập - HLV phó
Phan Văn Nghiệp - HLV phó
Vận động viên
Danh sách đội tuyển bóng chuyền nam Việt Nam tham dự SEA Games 31:[ 2]
HLV trưởng Li Huan Ning
HLV phó Trần Thanh Tùng (Trẻ TP. HCM)
HLV phó Nguyễn Đình Lập (Tràng An Ninh Bình )
HLV phó Trần Đình Tiền (Biên Phòng)
14 Vận động viên chính thức gồm:
Giang Văn Đức (Tràng An Ninh Bình ) (Đội trưởng)[ 3]
Lâm Văn Sanh (Tràng An Ninh Bình )
Trịnh Duy Phúc (Tràng An Ninh Bình )
Cù Văn Hoàn (Tràng An Ninh Bình )
Nguyễn Văn Quốc Duy (Tràng An Ninh Bình )
Quản Trọng Nghĩa (BTL Cảnh sát Cơ động)
Nguyễn Đình Nhu (Sanest Khánh Hòa )
Dương Văn Tiên (Sanest Khánh Hòa )
Từ Thanh Thuận (Sanest Khánh Hòa ) (triệu tập bổ sung ngày 22/4/2022)[ 4]
Huỳnh Trung Trực (Sanest Khánh Hòa )
Nguyễn Xuân Thanh (Thể Công)
Nguyễn Văn Nam (Thể Công)
Phạm Thái Hưng (Đà Nẵng)
Vũ Ngọc Hoàng (Hà Nội)
Các vận động viên từng được triệu tập trước đó và bị loại trong quá trình luyện tập gồm:[ 5]
Phạm Quốc Dư (Sanest Khánh Hòa ) (loại ngày 07/05/2022)[ 6]
Trần Đức Hạnh (Hà Tĩnh) (loại ngày 07/05/2022)
Đinh Văn Tú (TP.HCM) (loại ngày 22/4/2022)
Phạm Văn Hiệp (Biên Phòng) (loại ngày 22/4/2022)
Lê Văn Thành (Hà Tĩnh) (loại ngày 22/4/2022)
Trần Anh Tú (VLXD Bình Dương) (loại ngày 01/04/2022)[ 7]
Danh sách Đội tuyển bóng chuyền nam Việt Nam 2021 gồm:
HLV Trần Đình Tiền (Biên Phòng )
HLV Trần Thanh Tùng (Trẻ TP. HCM)
HLV Nguyễn Đình Lập (Tràng An Ninh Bình )
Nguyễn Ngọc Thuân (1999, 1m93, chủ công, Biên Phòng )
Phạm Văn Hiệp (2000, 1m90, đối chuyền, Biên Phòng )
Giang Văn Đức (1987, 1m89, chuyền hai, Tràng An Ninh Bình )
Lâm Văn Sanh (1994, 1m85, chủ công, Tràng An Ninh Bình )
Trịnh Duy Phúc (Libero, Tràng An Ninh Bình )
Nguyễn Thanh Hải (1994, 1m91, phụ công, TP Hồ Chí Minh )
Trần Hoài Phương (TP Hồ Chí Minh )
Lê Quang Đoàn (Sanest Khánh Hòa )
Huỳnh Trung Trực (1990, 1m76, libero, Sanest Khánh Hòa )
Dương Văn Tiên (1996, 1m90, chủ công, Sanest Khánh Hòa )
Nguyễn Đình Nhu (1992, 1m96, phụ công, Sanest Khánh Hòa )
Nguyễn Xuân Thanh (1990, 1m80, chuyền haiThể Công )
Quản Trọng Nghĩa (1997, 1m90, chủ công, BTL Cảnh sát cơ động)
Phạm Thái Hưng (1990, 1m98, phụ công, TTHLTT QG Đà Nẵng)
Vũ Ngọc Hoàng (1995, 1m92, phụ công, Hà Nội )
Phạm Quốc Dư (1996, 1m90, đối chuyền, Long An )
Trần Anh Tú (1995, 1m95, chủ công, VL&XD Bình Dương )
Nguyễn Văn Quốc Duy (Trà Vinh)
Các vận động viên từng được gọi tập trung các đợt trước đó:
Nguyễn Thanh Tùng (chủ công, Tràng An Ninh Bình )
Lưu Đặng Phước Toàn (1999, 1m85, chủ công, Sanest Khánh Hòa )
Đinh Văn Tú (1993, 1m85, chuyền hai, TP Hồ Chí Minh )
Châu Thanh Phú (1996, 1m68, libero, TP Hồ Chí Minh )
Nguyễn Văn Hạnh (1987, 1m91, đối chuyền, TP Hồ Chí Minh )
Phạm Thoại Khương (1996, 1m87, chuyền hai, TP Hồ Chí Minh )
Tuy nhiên đội hình 2021 này chưa từng được thi đấu do ảnh hưởng của dịch bệnh Covid - 19
Số áo
Tên
Ngày sinh (tuổi)
Chiều cao
Cân nặng
Nhảy đập
Nhảy chắn
CLB NĂM 2022
1
Huỳnh Trung Trực (L)
26 tháng 7, 1990 (34 tuổi)
1,76 m (5 ft 9 in)
70 kg (150 lb)
318 cm (125 in)
305 cm (120 in)
Sanest Khánh Hòa
2
Nguyễn Xuân Thành
1983
Tràng An Ninh Bình
3
Giang Văn Đức
16 tháng 12, 1987 (37 tuổi)
1,86 m (6 ft 1 in)
82 kg (181 lb)
332 cm (131 in)
315 cm (124 in)
Tràng An Ninh Bình
4
Nguyễn Hoàng Thương
22 tháng 2, 1988 (37 tuổi)
1,98 m (6 ft 6 in)
87 kg (192 lb)
340 cm (130 in)
330 cm (130 in)
Tràng An Ninh Bình
5
Phạm Thái Hưng
24 tháng 12, 1990 (34 tuổi)
1,98 m (6 ft 6 in)
80 kg (180 lb)
335 cm (132 in)
320 cm (130 in)
Thể Công
6
Ngô Văn Kiều
25 tháng 3, 1984 (40 tuổi)
1,96 m (6 ft 5 in)
85 kg (187 lb)
340 cm (130 in)
335 cm (132 in)
Sanest Khánh Hòa
7
Từ Thanh Thuận
15 tháng 7, 1992 (32 tuổi)
1,92 m (6 ft 4 in)
82 kg (181 lb)
368 cm (145 in)
340 cm (130 in)
Sanest Khánh Hòa
8
Ngô Trần Hoài Bảo
12 tháng 6, 1998 (26 tuổi)
1,93 m (6 ft 4 in)
82 kg (181 lb)
359 cm (141 in)
325 cm (128 in)
Becamex Quân đoàn 4
9
Nguyễn Văn Dữ
3 tháng 2, 1988 (37 tuổi)
1,90 m (6 ft 3 in)
75 kg (165 lb)
330 cm (130 in)
327 cm (129 in)
Maseco TP.HCM
10
Lê Hoài Hận
25 tháng 4, 1995 (29 tuổi)
1,92 m (6 ft 4 in)
85 kg (187 lb)
330 cm (130 in)
320 cm (130 in)
Long An
11
Nguyễn Vũ Hoàng
12 tháng 5, 1992 (32 tuổi)
1,90 m (6 ft 3 in)
74 kg (163 lb)
330 cm (130 in)
325 cm (128 in)
Thể Công
12
Lê Thành Hạc
21 tháng 8, 1991 (33 tuổi)
1,85 m (6 ft 1 in)
82 kg (181 lb)
330 cm (130 in)
320 cm (130 in)
Becamex Quân đoàn 4
14
Vũ Hồng Quân
11 tháng 1, 1983 (42 tuổi)
1,72 m (5 ft 8 in)
82 kg (181 lb)
310 cm (120 in)
320 cm (130 in)
Biên phòng
15
Hoàng Văn Phương
26 tháng 7, 1989 (35 tuổi)
1,90 m (6 ft 3 in)
85 kg (187 lb)
335 cm (132 in)
330 cm (130 in)
Thể Công
16
Nguyễn Duy Khánh
2 tháng 9, 1990 (34 tuổi)
1,90 m (6 ft 3 in)
82 kg (181 lb)
330 cm (130 in)
320 cm (130 in)
Tràng An Ninh Bình
17
Nguyễn Trường Giang
8 tháng 6, 1986 (38 tuổi)
1,90 m (6 ft 3 in)
77 kg (170 lb)
320 cm (130 in)
305 cm (120 in)
Sanest Khánh Hòa
Danh sách tập trung đội hình thi đấu năm 2013:[ 8]
Giang Văn Đức (Tràng An Ninh Bình )
Nguyễn Xuân Thành (Tràng An Ninh Bình )
Bùi Văn Hải (Tràng An Ninh Bình )
Nguyễn Hữu Hà (Đức Long Gia Lai),
Hoàng Văn Phương (Thể Công-BĐ15)
Phạm Thái Hưng (Thể Công-BĐ15)
Nguyễn Duy Khánh (Thể Công-BĐ15)
Vũ Văn Cao (Thể Công-BĐ15)
Lê Quang Khánh (Long An)
Đặng Long Kiếm (Quân đoàn 4)
Từ Thanh Thuận (XSKT Vĩnh Long)
Vũ Hồng Quân (Biên phòng)
Đặng Vũ Bôn (Biên phòng)
Nguyễn Hoàng Thương (Maseco TPHCM).
Ban huấn luyện:
HLV trưởng Phùng Công Hưng (TC BDD15)
HLV Lê Hồng Hảo (CA TPHCM)
HLV Phạm Văn Nam (Tràng An Ninh Bình ).
Bóng đá
Bóng đá bãi biển
Bóng chày
Bóng rổ
Bóng đá trong nhà
Bóng ném
Quần vợt
Bóng chuyền
Bóng chuyền bãi biển