European Open 2021 - Đơn

European Open 2021 - Đơn
European Open 2021
Vô địchÝ Jannik Sinner
Á quânArgentina Diego Schwartzman
Tỷ số chung cuộc6–2, 6–2
Chi tiết
Số tay vợt28 (4 Q / 3 WC )
Số hạt giống8
Các sự kiện
Đơn Đôi
← 2020 · European Open · 2022 →

Ugo Humbert là đương kim vô địch, nhưng chọn không bảo vệ danh hiệu.[1]

Jannik Sinner là nhà vô địch, đánh bại Diego Schwartzman trong trận chung kết, 6–2, 6–2.

Hạt giống

[sửa | sửa mã nguồn]

4 hạt giống hàng đầu được miễn vào vòng 2.

  1. Ý Jannik Sinner (Vô địch)
  2. Argentina Diego Schwartzman (Chung kết)
  3. Chile Cristian Garín (Vòng 2)
  4. Tây Ban Nha Roberto Bautista Agut (Vòng 2)
  5. Hoa Kỳ Reilly Opelka (Vòng 1)
  6. Úc Alex de Minaur (Vòng 1)
  7. Cộng hòa Nam Phi Lloyd Harris (Bán kết)
  8. Serbia Dušan Lajović (Vòng 2)

Kết quả

[sửa | sửa mã nguồn]

Từ viết tắt

[sửa mã nguồn]

Chung kết

[sửa | sửa mã nguồn]
Bán kết Chung kết
          
1 Ý Jannik Sinner 6 6
7 Cộng hòa Nam Phi Lloyd Harris 2 2
1 Ý Jannik Sinner 6 6
2 Argentina Diego Schwartzman 2 2
Q Hoa Kỳ Jenson Brooksby 4 0
2 Argentina Diego Schwartzman 6 6

Nửa trên

[sửa | sửa mã nguồn]
Vòng 1 Vòng 2 Tứ kết Bán kết
1 Ý J Sinner 7 6
Ý L Musetti 77 77 Ý L Musetti 5 2
Ý G Mager 62 63 1 Ý J Sinner 6 6
Argentina F Delbonis 4 4 Pháp A Rinderknech 4 2
Pháp A Rinderknech 6 6 Pháp A Rinderknech 6 4 6
WC Pháp R Gasquet 63 1 8 Serbia D Lajović 3 6 2
8 Serbia D Lajović 77 6 1 Ý J Sinner 6 6
7 Cộng hòa Nam Phi L Harris 2 2
4 Tây Ban Nha R Bautista Agut 77 3 1
Q Áo D Novak 64 2 Hungary M Fucsovics 65 6 6
Hungary M Fucsovics 77 6 Hungary M Fucsovics 2 5
Đức J-L Struff 6 3 6 7 Cộng hòa Nam Phi L Harris 6 7
Tây Ban Nha A Ramos Viñolas 3 6 3 Đức J-L Struff 2 3
WC Bỉ Z Bergs 64 3 7 Cộng hòa Nam Phi L Harris 6 6
7 Cộng hòa Nam Phi L Harris 77 6

Nửa dưới

[sửa | sửa mã nguồn]
Vòng 1 Vòng 2 Tứ kết Bán kết
5 Hoa Kỳ R Opelka 4 4
Q Hoa Kỳ J Brooksby 6 6 Q Hoa Kỳ J Brooksby 6 6
Úc A Popyrin 4 6 0 Hà Lan B van de Zandschulp 2 0
Hà Lan B van de Zandschulp 6 3 6 Q Hoa Kỳ J Brooksby 7 6
Tây Ban Nha A Davidovich Fokina 6 6 Tây Ban Nha A Davidovich Fokina 5 0
Úc J Thompson 3 3 Tây Ban Nha A Davidovich Fokina 4 6 6
3 Chile C Garín 6 3 3
Q Hoa Kỳ J Brooksby 4 0
6 Úc A de Minaur 4 0 2 Argentina D Schwartzman 6 6
Q Hoa Kỳ B Nakashima 6 6 Q Hoa Kỳ B Nakashima 77 65 6
Q Thụy Sĩ H Laaksonen 4 6 6 Q Thụy Sĩ H Laaksonen 65 77 3
Pháp B Paire 6 0 3 Q Hoa Kỳ B Nakashima 4 2
Hoa Kỳ F Tiafoe 62 79 68 2 Argentina D Schwartzman 6 6
WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Murray 77 67 710 WC Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Murray 4 66
2 Argentina D Schwartzman 6 78

Vòng loại

[sửa | sửa mã nguồn]

Hạt giống

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. Hoa Kỳ Jenson Brooksby (Vượt qua vòng loại)
  2. Hoa Kỳ Brandon Nakashima (Vượt qua vòng loại)
  3. Tây Ban Nha Roberto Carballes Baena (Vòng loại cuối cùng)
  4. Ý Andreas Seppi (Vòng loại cuối cùng)
  5. Thụy Sĩ Henri Laaksonen (Vượt qua vòng loại)
  6. Pháp Pierre-Hugues Herbert (Vòng loại cuối cùng)
  7. Áo Dennis Novak (Vượt qua vòng loại)
  8. Slovakia Norbert Gombos (Vòng loại cuối cùng)

Vượt qua vòng loại

[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả vòng loại

[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng loại thứ 1

[sửa | sửa mã nguồn]
Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
1 Hoa Kỳ Jenson Brooksby 6 6
WC Bỉ Michael Geerts 4 2
1 Hoa Kỳ Jenson Brooksby 6 6
8 Slovakia Norbert Gombos 4 2
Tây Ban Nha Bernabé Zapata Miralles 3 2
8 Slovakia Norbert Gombos 6 6

Vòng loại thứ 2

[sửa | sửa mã nguồn]
Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
2 Hoa Kỳ Brandon Nakashima 6 2 6
  Tây Ban Nha Fernando Verdasco 4 6 3
2 Hoa Kỳ Brandon Nakashima 6 6
6/Alt Pháp Pierre-Hugues Herbert 2 4
  Đan Mạch Holger Rune 3 4
6/Alt Pháp Pierre-Hugues Herbert 6 6

Vòng loại thứ 3

[sửa | sửa mã nguồn]
Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
3 Tây Ban Nha Roberto Carballés Baena 6 3 6
  Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Liam Broady 4 6 4
3 Tây Ban Nha Roberto Carballés Baena 5 1
5 Thụy Sĩ Henri Laaksonen 7 6
Đức Yannick Hanfmann 6 63 3
5 Thụy Sĩ Henri Laaksonen 0 77 6

Vòng loại thứ 4

[sửa | sửa mã nguồn]
Vòng 1 Vòng loại cuối cùng
          
4 Ý Andreas Seppi 6 7
WC Bỉ Gauthier Onclin 4 5
4 Ý Andreas Seppi 69 6 66
7 Áo Dennis Novak 711 3 78
Slovakia Jozef Kovalík 0 1
7 Áo Dennis Novak 6 6

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Humbert Downs De Minaur To Claim Antwerp Crown". ATP Tour. ngày 25 tháng 10 năm 2020.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
Chúng tôi bán
Bài viết liên quan
Hướng dẫn sử dụng Bulldog – con ghẻ dòng rifle
Hướng dẫn sử dụng Bulldog – con ghẻ dòng rifle
Trước sự thống trị của Phantom và Vandal, người chơi dường như đã quên mất Valorant vẫn còn tồn tại một khẩu rifle khác: Bulldog
Tuyển người giỏi không khó, tuyển người phù hợp mới khó
Tuyển người giỏi không khó, tuyển người phù hợp mới khó
Thông thường HM sẽ liệt kê các công việc (Trách nhiệm) của vị trí, dựa trên kinh nghiệm của cá nhân mình
Teshima Aoi - Âm nhạc... sự bình yên vô tận (From Up on Poppy Hill)
Teshima Aoi - Âm nhạc... sự bình yên vô tận (From Up on Poppy Hill)
Khi những thanh âm đi xuyên qua, chạm đến cả những phần tâm hồn ẩn sâu nhất, đục đẽo những góc cạnh sần sùi, xấu xí, sắc nhọn thành
Cảm nhận về nhân vật Nico Robin
Cảm nhận về nhân vật Nico Robin
Đây là nhân vật mà tôi cảm thấy khó có thể tìm một lời bình thích hợp. Ban đầu khi tiếp cận với One Piece