Cimeliidae

Cimeliidae
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Phân bộ (subordo)Glossata
Phân thứ bộ (infraordo)Heteroneura
Liên họ (superfamilia)Cimelioidea
(không phân hạng)Ditrysia
Họ (familia)Cimeliidae
Các chi
Danh pháp đồng nghĩa
  • Axiidae Rebel, 1919

Cimeliidae hay "Ngài vàng" (trước đây là họ Axiidae[1]) là một họ bướm đêm có quan hệ gần gũi với bướm trong các liên họ Calliduloidea, Drepanoidea, Geometroidea, Bombycoidea, MimallonoideaLasiocampoidea, và Noctuoidea. Chúng có mộ cặp cơ quan giống như túi ở lỗ thở thứ 7 ở con trưởng thành [2] chỉ có khả năng là cơ quan tiếp nhận âm thanh [3]. Chúng là các loài bướm đêm khá lớn và có màu sáng chỉ phân bố ở Nam Âu và ăn các loài trong chi Euphorbia. Thỉ thoảng chúng bị thu hút bởi ánh sáng[2].

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [1] Lưu trữ 2013-10-04 tại Wayback Machine Shen-Horn Yen and Joël Minet (2007) Cimelioidea: A New Superfamily Name for the Gold Moths (Lepidoptera: Glossata). Zoological Studies 46(3): 262-271
  2. ^ a b J. Minet (1999). “The Axioidea and Calliduloidea”. Trong N. P. Kristensen (biên tập). Lepidoptera, Moths and Butterflies. Volume 1: Evolution, Systematics, and Biogeography. Handbuch der Zoologie. Eine Naturgeschichte der Stämme des Tierreiches. Walter de Gruyter, Berlin & New York. tr. 257–261.
  3. ^ J. Minet & A. Surlykke (2003). “Auditory and sound producing organs”. Trong N. P. Kristensen (biên tập). Lepidoptera, moths and butterflies. Volume 2: Morphology and Physiology. Handbuch der Zoologie. Eine Naturgeschichte der Stämme des Tierreiches. Walter de Gruyter, Berlin. tr. 289–323.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • De Freina, J.J. and Witt, T.J, (1987) Die Bombyces und Sphinges der Westpalearktis.; ISBN 3-926285-00-1
  • Firefly Encyclopedia of Insects and Spiders, edited by Christopher O'Toole, ISBN 1-55297-612-2, 2002

Koçak, A. Ö., (1983) Additions and corrections to the names published in" Systematic and synonymic list of the Lepidoptera of France, Belgium and Corsica"by Leraut,1980. Priamus, Ankara 2: 137-157.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Chúng tôi bán
Bài viết liên quan
Tổng quan về các nền tảng game
Tổng quan về các nền tảng game
Bài viết này ghi nhận lại những hiểu biết sơ sơ của mình về các nền tảng game dành cho những ai mới bắt đầu chơi game
Kamisato Ayato Build Guide
Kamisato Ayato Build Guide
Kamisato Ayato is a Hydro DPS character who deals high amount of Hydro damage through his enhanced Normal Attacks by using his skill
Vài câu tỏ tình hàng tuyển
Vài câu tỏ tình hàng tuyển
Những lời tỏ tình với đôi chút lãn mạn và một bầu trời yêu thương
Takamine: Samurai huyền thoại và hai món vũ khí lôi thần ban tặng
Takamine: Samurai huyền thoại và hai món vũ khí lôi thần ban tặng
Cánh cổng Arataki, Kế thừa Iwakura, mãng xà Kitain, Vết cắt sương mù Takamine