Município de Cafelândia | |||||
| |||||
Hino | |||||
Thành lập | 11 de abril de 1926 | ||||
---|---|---|---|---|---|
Nhân xưng | cafelandense | ||||
Prefeito(a) | Orivaldo Gazoto (PT) | ||||
Vị trí | |||||
Bang | Bang São Paulo | ||||
Mesorregião | Bauru | ||||
Microrregião | Lins | ||||
Các đô thị giáp ranh | Novo Horizonte; Julio Mesquita; Pongaí; Guarantã; Guaimbê; Lins; Sabino | ||||
Khoảng cách đến thủ phủ | 442 kilômét | ||||
Địa lý | |||||
Diện tích | 919,860 km² | ||||
Dân số | 16.699 Người est. IBGE/2008 [1] | ||||
Mật độ | 17,6 Người/km² | ||||
Cao độ | 445 mét | ||||
Khí hậu | Nhiệt đới de altitude Cwa | ||||
Múi giờ | UTC-3 | ||||
Các chỉ số | |||||
HDI | 0,788 PNUD/2000 | ||||
GDP | R$ 179.456.775,00 IBGE/2003 | ||||
GDP đầu người | R$ 11.211,14 IBGE/2003 |
Cafelândia là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này có vị trí địa lý vĩ độ 21º48'09" độ vĩ nam và kinh độ là 49º36'36" độ kinh tây, trên độ cao 445 mét. Dân số năm 2004 là 16.068 người, diện tích là 919,80 km².
Dữ liệu điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 15.793
Mật độ dân số (người/km²): 17,17
Tỷ lệ tử vong trẻ dưới 1 tuổi (trên 1 triệu cháu): 14,72
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 71,84
Tỷ lệ sinh (trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,49
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 89,09%
Chỉ số phát triển con người (bình quân): 0,788
(Nguồn: IPEADATA)